Câu 4.77 trang 149 sách bài tập Đại số và Giải tích 11 Nâng cao

  •   
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Tìm các giới hạn sau:

LG a

lim

Lời giải chi tiết:

{3 \over {44}};

LG b

\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} {{\sqrt {{x^2} + x + 2} - \sqrt {1 - x} } \over {{x^4} + x}}

Lời giải chi tiết:

0;

LG c

\mathop {\lim }\limits_{x \to 4} {{3 - \left| {x - 1} \right|} \over {\left| {x - 2} \right| - 2}}

Lời giải chi tiết:

Với x > 2, ta có \left| {x - 1} \right| = x - 1\left| {x - 2} \right| = x - 2. Do đó

{{3 - \left| {x - 1} \right|} \over {\left| {x - 2} \right| - 2}} = {{3 - \left( {x - 1} \right)} \over {x - 2 - 2}} = {{4 - x} \over {x - 4}} = - 1 với x > 2x \ne 4.

Do đó

\mathop {\lim }\limits_{x \to 4} {{3 - \left| {x - 1} \right|} \over {\left| {x - 2} \right| - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 4} \left( { - 1} \right) = - 1;

LG d

\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + 8x} - \sqrt {{x^2} - x} } \right).

Lời giải chi tiết:

- {9 \over 2}.