Bài tập ôn tập chương 4

  •   
Câu 1 Trắc nghiệm
Tập nghiệm của hệ bất phương trình {x27x+6<0|2x1|<3
Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

{x27x+6<0|2x1|<3{(x1)(x6)<03<2x1<3{1<x<62<2x<4{1<x<61<x<21<x<2.

Câu 2 Trắc nghiệm

Tập nghiệm của bất phương trình |x2|>x+1

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

\(\begin{array}{l}\left| {x - 2} \right| > x + 1 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x + 1 < 0\\\left\{ \begin{array}{l}x + 1 \ge 0\\{\left( {x - 2} \right)^2} > {\left( {x + 1} \right)^2}\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x <  - 1\\\left\{ \begin{array}{l}x \ge  - 1\\4 - 4x > 2x + 1\end{array} \right.\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x <  - 1\\\left\{ \begin{array}{l}x \ge  - 1\\6x < 3\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x <  - 1\\\left\{ \begin{array}{l}x \ge  - 1\\x < \dfrac{1}{2}\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ x<11x<12 \right. \Leftrightarrow x < \dfrac{1}{2}.\end{array}\)

Câu 3 Trắc nghiệm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như bình trên. Bảng xét dấu của f(x) là bảng nào sau đây ? 

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Nhìn vào đồ thị ta thấy với x(;2)(0;1) thì f(x)<0, với x(2;0)(1;+) thì f(x)>0

Vậy B đúng.

Câu 4 Trắc nghiệm

Tập nghiệm của bất phương trình |5x4|6 có dạng S=(;a][b;+).

Tính tổng P=5a+b.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có |5x4|6[5x465x46[5x105x2[x2x25

S=(;25][2;+).

Khi đó S=(;a][b;+)a=25;b=2. Vậy P=5a+b=5.(25)+2=0.

Câu 5 Trắc nghiệm

Bất phương trình: |3x3||2x+1| có nghiệm là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có |3x3||2x+1||3x3|2|2x+1|2(3x3)2(2x+1)20

(3x32x1)(3x3+2x+1)0(x4)(5x2)025x4.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=[25;4].

Câu 6 Trắc nghiệm

Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình x+12|2x4| là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

TH1. Với 2x40x2, ta có x+12|2x4|x+122x4x16.

Kết hợp với điều kiện x2, ta được tập nghiệm S1=[2;16].

TH2. Với 2x4<0x<2, ta có x+122x+43x8x83.

Kết hợp với điều kiện x<2, ta được tập nghiệm S2=[83;2).

Do đó, tập nghiệm của bất phương trình là S=S1S2=[83;16].

Do x nguyên nên x{2;1;0;...;16} nên có: (16-(-2)):1+1=19 giá trị.

Vậy số nghiệm nguyên x thỏa mãn bất phương trình là 19.

Câu 7 Trắc nghiệm

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x)=x+2x1 với x>1.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có f(x)=x+2x1=x1+2x1+12(x1).2x1+1=22+1.

Dấu  xảy ra {x>1x1=2x1x=1+2. Vậy m=22+1.

Câu 8 Trắc nghiệm

Bất phương trình x2x12<x có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên trên [2018;2018] ?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Bất phương trình x2x12<x{x>0x2x120x2x12<x2{x>0[x4x3x>12x4.

Kết hợp với điều kiện xZx[2018;2018]x[4;2018] có 2015 nghiệm nguyên thỏa mãn.

Câu 9 Trắc nghiệm

Tập nghiệm của bất phương trình |x25x+4|x2+6x+5 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có: |x25x+4|x2+6x+5[{x25x+40x25x+4x2+6x+5{x25x+4<0x2+5x4x2+6x+5[{x25x+4011x1{x25x+4<02x2+x+9>0[x4111x11<x<4.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=[111;+).

Câu 10 Trắc nghiệm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f(x)=(6x+3)(52x) với x[12;52].

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Áp dụng bất đẳng thức hệ quả của Côsi ab(a+b)24

Ở đây a=2x+1,b=52x không âm ta được:

f(x)=3(2x+1)(52x)3.(2x+1+52x)24=27f(x)27.

Dấu "=" xảy ra {12x522x+1=52xx=1.

Vậy M=27.

Câu 11 Trắc nghiệm

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên x thỏa mãn bất phương trình |2xx+1|2 ?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Điều kiện: x+10x1.

Bất phương trình |2xx+1|2[2xx+122xx+12 [2xx+1202xx+1+20 [3xx+10(1)4+xx+10(2)

Giải (1), ta có bất phương trình (1)xx+101<x0.

Giải (2), ta có bất phương trình (2)4x<1.

Do đó, tập nghiệm của bất phương trình là S=[4;1)(1;0].

Vậy có tất cả 4 giá trị nguyên x cần tìm là x={4;3;2;0}.

Câu 12 Trắc nghiệm

Tập nghiệm của bất phương trình x2+6x5>82x có dạng (a;b]. Tính a22b.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Bất phương trình x2+6x5>82x [{x2+6x5082x<0(1){82x0x2+6x5>(82x)2(2).

Giải (1), ta có (1){x2+6x5082x<0 {x26x+50x>4 {1x5x>44<x5.

Giải (2), ta có (2){x4x2+6x5>4x232x+64 {x45x238x+69<0 3<x4.

Kết hợp với hai TH, ta được tập nghiệm của bất phương trình là S=(3;5]=(a;b]{a=3b=5.

Hay a22b=322.5=1.

Câu 13 Trắc nghiệm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2+4x+332xx2>1 có dạng S=[a;b]. Tính ab.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Điều kiện: 32xx20x[3;1]. Đặt t=32xx20x2+2x=3t2.

Khi đó, bất phương trình đã cho trở thành: 2(3t2)+3t>12t23t5<01<t<52.

Kết hợp điều kiện: t0, ta được 0t<5232xx2<52{3x14(32xx2)<25

{3x14x2+8x+13>0{3x14(x+1)2+9>03x1.

Vậy S=[3;1]=[a;b]ab=4.

Câu 14 Trắc nghiệm

Cho x>8y>0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=x+1y(x8y) là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có F=x+1y(x8y)=(x8y)+8y+1y(x8y).

Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có F33(x8y).8y.1y(x8y)=338=6.

Dấu ''=''  xảy ra x8y=8y=1y(x8y){x=4y=14.

Câu 15 Trắc nghiệm

Cho a,b,c là các số thực thỏa mãn a>0,b>0f(x)=ax2+bx+c0 với mọi xR. Tìm giá trị nhỏ nhất Fmin của biểu thức F = \dfrac{{4a + c}}{b}.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Do hàm số f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c \ge 0,{\rm{ }}\forall x \in R \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta  = {b^2} - 4ac \le 0\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a > 0\\4ac \ge {b^2}>0\end{array} \right.

Mà a > 0 nên c > 0.

Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có F = \dfrac{{4a + c}}{b} \ge \dfrac{{2\sqrt {4ac} }}{b} \ge \dfrac{{2\sqrt {{b^2}} }}{b} = \dfrac{{2b}}{b} = 2.

Dấu "=" xảy ra khi \left\{ \begin{array}{l}c = 4a\\{b^2} = 4ac\end{array} \right. \Leftrightarrow b = c = 4a.

Câu 16 Trắc nghiệm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f\left( x \right) = x + \sqrt {8 - {x^2}}.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có {f^2}\left( x \right) = {\left( {x + \sqrt {8 - {x^2}} } \right)^2} = {x^2} + 2x\sqrt {8 - {x^2}}  + 8 - {x^2} = 8 + 2x\sqrt {8 - {x^2}} .

Áp dụng bất đẳng thức 2ab \le {a^2} + {b^2} với a = x,b = \sqrt {8 - {x^2}} ta có:

2x\sqrt {8 - {x^2}}  \le {x^2} + {\left( {\sqrt {8 - {x^2}} } \right)^2} = 8

\Rightarrow {f^2}\left( x \right) = 8 + 2x\sqrt {8 - {x^2}}  \le 8 + 8 = 16 \Rightarrow f\left( x \right) \le 4.

Dấu '' = '' xảy ra 

\Leftrightarrow x = \sqrt {8 - {x^2}} \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\{x^2} = 8 - {x^2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\{x^2} = 4\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\x =  \pm 2\end{array} \right. \Leftrightarrow x = 2

Vậy M = 4 khi x=2.

Câu 17 Trắc nghiệm

Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình \left| {x + 2} \right| + \left| { - 2x + 1} \right| \le x + 1 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Xét bất phương trình \left| {x + 2} \right| + \left| { - \,2x + 1} \right| \le x + 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left(  *  \right).

Bảng xét dấu

TH1. Với x <  - \,2, khi đó \left(  *  \right) \Leftrightarrow \left( { - \,x - 2} \right) + \left( { - \,2x + 1} \right) \le x + 1 \Leftrightarrow  - \,2 \le 4x \Leftrightarrow x \ge  - \dfrac{1}{2}.

Kết hợp với điều kiện x <  - \,2, ta được tập nghiệm {S_1} = \emptyset .

TH2. Với - \,2 \le x <  - \dfrac{1}{2}, khi đó \left(  *  \right) \Leftrightarrow x + 2 - 2x + 1 \le x + 1 \Leftrightarrow 2x \ge 2 \Leftrightarrow x \ge 1.

Kết hợp với điều kiện - \,2 \le x < \dfrac{1}{2}, ta được tập nghiệm {S_2} = \emptyset .

TH3. Với x \ge \dfrac{1}{2}, khi đó \left(  *  \right) \Leftrightarrow x + 2 - \left( { - 2x + 1} \right) \le x + 1 \Leftrightarrow 2x \le 0 \Leftrightarrow x \le 0.

Kết hợp với điều kiện x \ge \dfrac{1}{2}, ta được tập nghiệm {S_3} = \emptyset .

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = {S_1} \cup {S_2} \cup {S_3} = \emptyset .

Câu 18 Trắc nghiệm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình \left| {\dfrac{{2 - 3\left| x \right|}}{{1 + x}}} \right| \le 1 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Điều kiện: x + 1 \ne 0 \Leftrightarrow x \ne  - \,1.

TH1. Với x \ge 0, ta có \left| {\dfrac{{2 - 3\left| x \right|}}{{1 + x}}} \right| \le 1 \Leftrightarrow \left| {\dfrac{{2 - 3x}}{{x + 1}}} \right| \le 1 \Leftrightarrow  - \,1 \le \dfrac{{2 - 3x}}{{x + 1}} \le 1 \Leftrightarrow \dfrac{1}{4} \le x \le \dfrac{3}{2}.

Kết hợp với điều kiện x \ge 0, ta được tập nghiệm {S_1} = \left[ {\dfrac{1}{4};\dfrac{3}{2}} \right].

TH2. Với x < 0, ta có \left| {\dfrac{{2 - 3\left| x \right|}}{{1 + x}}} \right| \le 1 \Leftrightarrow \left| {\dfrac{{2 + 3x}}{{x + 1}}} \right| \le 1 \Leftrightarrow  - \,1 \le \dfrac{{2 + 3x}}{{x + 1}} \le 1 \Leftrightarrow  - \dfrac{3}{4} \le x \le  - \dfrac{1}{2}.

Kết hợp với điều kiện x < 0, ta được tập nghiệm {S_2} = \left[ { - \dfrac{3}{4}; - \dfrac{1}{2}} \right].

Do đó, tập nghiệm của bất phương trình là S = {S_1} \cup {S_2} = \left[ {\dfrac{1}{4};\dfrac{3}{2}} \right] \cup \left[ { - \dfrac{3}{4}; - \dfrac{1}{2}} \right].

Vậy số nghiệm nguyên x cần tìm là 1\,\,\,\left( {x = 1} \right).

Câu 19 Trắc nghiệm

Cho hai số thực dương x,{\rm{ }}y thỏa mãn x + y + xy \ge 7. Giá trị nhỏ nhất của S = x + 2y là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Từ giả thiết x + y + xy \ge 7 \Leftrightarrow 2\left( {x + 1} \right)\left( {y + 1} \right) \ge 16.

Ta có 16 \le 2\left( {x + 1} \right)\left( {y + 1} \right) = \left( {x + 1} \right)\left( {2y + 2} \right) \le {\left( {\dfrac{{1 + x + 2y + 2}}{2}} \right)^2}

\Leftrightarrow {\left( {x + 2y + 3} \right)^2} \ge 64 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x + 2y \ge 5\\x + 2y \le  - 11\end{array} \right. \Leftrightarrow x + 2y \ge 5 (do x,y > 0).

Câu 20 Trắc nghiệm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình \sqrt {x + 2}  + \sqrt {x - 2}  \ge 4x - 15 + 4\sqrt {{x^2} - 4}

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Điều kiện: x \ge 2. Đặt t = \sqrt {x + 2}  + \sqrt {x - 2}  \ge 0 \Leftrightarrow {t^2} = 2x + 2\sqrt {{x^2} - 4}  \Leftrightarrow 2{t^2} = 4x + 4\sqrt {{x^2} - 4} .

Khi đó, bất phương trình đã cho tương đương với: t \ge 2{t^2} - 15 \Leftrightarrow 2{t^2} - t - 15 \le 0 \Leftrightarrow  - \,\dfrac{5}{2} \le t \le 3.

Kết hợp điều kiện t \ge 0, ta được 0 \le t \le 3 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x - 2 \ge 0\\\sqrt {x - 2}  + \sqrt {x + 2}  \le 3\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 2\\2x + 2\sqrt {{x^2} - 4}  \le 9\end{array} \right.

\Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 2\\2\sqrt {{x^2} - 4}  \le 9 - 2x\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2 \le x \le \dfrac{9}{2}\\4\left( {{x^2} - 4} \right) \le {\left( {9 - 2x} \right)^2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2 \le x \le \dfrac{9}{2}\\4{x^2} - 16 \le 4{x^2} - 36x + 81\end{array} \right. \Leftrightarrow 2 \le x \le \dfrac{{97}}{{36}}.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = \left[ {2;\dfrac{{97}}{{36}}} \right] chứa nghiệm nguyên duy nhất x = 2.