Kiểm tra Unit 2
Mary lives in a _______.
Tạm dịch câu hỏi:
Mary sống trong một . . .
A. nơi lớn
B. thị trấn nhỏ
C. thành phố lớn
D. Khu vực lớn
Thông tin:
I live in a beautiful area in a big city. (Tôi sống trong một khu vực đẹp trong một thành phố lớn.)
=> Mary lives in a big city
Tạm dịch: Mary sống trong một thành phố lớn.
Đáp án: C
and look forward to (8)___ home and enjoy myself in my living room.
Cụm từ: look forward to + V_ing (mong đơi làm gì)
=> and look forward to (8) coming home and enjoying myself in my living room.
Tạm dịch: và trông đợi trở về nhà và nghỉ ngơi trong căn phòng khách của mình
Đáp án: C
Tôi yêu phòng khách của tôi! Tôi chắc chắn rất nhiều người nói như vậy nhưng đối với tôi, phòng khách là một không gian lý tưởng. Tôi dành thời gian với gia đình và bạn bè ở đây. Tôi có một số đồ trang sức và vật lưu niệm trên kệ, và vào cuối ngày, tôi đến đó để thư giãn trên chiếc ghế dài với gia đình và xem chương trình TV mà tất cả chúng tôi đều thích. Bất kể tôi ở đâu, tôi luôn muốn kết thúc một ngày làm việc của mình, được trở về nhà và nghỉ ngơi trong phòng khách của mình.
No matter (7)____ am, I always want to finish my working day ...
What: cái gì
Where: ở đâu
Which: cái nào
That: cái mà, điều mà
=> No matter where I am, I always want to finish my working day ...
Tạm dịch: Dù tôi ở đâu, tôi luôn muốn kết thúc ngày làm việc của mình
Đáp án: B
and to (6)_______ television we all enjoy.
Ta có: to+V_infi (để làm gì - chỉ mục đích
=> and to (6) watch television we all enjoy.
Tạm dịch: và để xem chương trình TV mà chúng tôi đều yêu thích
Đáp án: A
... and at the end (5) _________the day I get there to relax on the couch with family ...
Cụm từ: at the end of (cuối …)
=> ... and at the end of the day I get there to relax on the couch with family...
Tạm dịch: và cuối ngày tôi đến đó để thư giãn trên chiếc ghế dài cùng gia đình
Đáp án: D
I have some trinkets and mementos (4) ________ shelves,
In: trong
On: trên
At: tại
With: với
- shelves (n - số nhiều của shelf): kệ, giá để đồ
=> I have some trinkets and mementos on shelves,
Tạm dịch: Tôi có một số đồ trang sức và vật lưu niệm trên kệ,
Đáp án: B
I (3) _______ time with family and friends there.
Do: làm
Bring: mang
Make: tạo
Spend: dành
Cụm từ: spend time (dành thời gian)
=> I spend time with family and friends there.
Tạm dịch: Tôi dành thời gian với gia đình và bạn bè ở đó.
Đáp án: D
... but for (2) ______ living room is an ideal space.
Cụm từ for me (đối với tôi)
=> ... but for me living room is an ideal space.
Tạm dịch: …nhưng đối với tôi, phòng khách là một không gian lý tưởng.
Đáp án: B
I love my living room! I (1) ____ sure a lot of people say so ...
Chủ ngữ là I (tôi) đi với động từ tobe là am
=> I love my living room! I am sure a lot of people say so ...
Tạm dịch: Tôi yêu phòng khách của tôi! Tôi chắc chắn rất nhiều người nói vậy …
Đáp án: A
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
Knife: /naɪf/
Of: /əv/
Leaf : /liːf/
Life: /laɪf/
Câu B phát âm là /v/ còn lại là /f/
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
B. clocks
B. clocks
B. clocks
Beds: /bedz/
Clocks: /klɒks/
Walls: /wɔːlz/
Tables: /ˈteɪblz/
Đáp án B đọc là /s/ còn lại là /z/
Đáp án: B
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
Although: /ɔːlˈðəʊ/
Enough: /ɪˈnʌf/
Pragraph: /ˈpærəɡrɑːf/
Cough: /kɒf/
Câu A có gh là âm câm còn lại là /f/
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. grandparents
A. grandparents
A. grandparents
Grandparents: /ˈɡrænpeərənts/
Brothers: /ˈbrʌðə(r)z/
Uncles: /ˈʌŋklz/
Fathers: /ˈfɑːðə(r)z/
Đáp án A đọc là /s/ còn lại là /z/
Đáp án: A
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
Junk: /dʒʌŋk/
Sun: /sʌn/
Put: /pʊt/
Adult: /ˈædʌlt/
Câu C phát âm là /ʊ/còn lại là / ʌ /
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
C. aunts
C. aunts
C. aunts
Mothers: /ˈmʌðə(rz)/
Centers: /ˈsentə(r)z/
Aunts: /ɑːnts/
Cousins: /ˈkʌznz/
Đáp án C đọc là /s/ còn lại là /z/
Đáp án: C
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
Hedache: /ˈhedeɪk/
Architect: /ˈɑːkɪtekt/
Chemical: /ˈkemɪkl/
Children: /tʃaɪld/
Câu D phát âm là / tʃ /còn lại là /k /
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. cities
A. cities
A. cities
Cities: /ˈsɪtiz/
Watches: /wɒtʃiz/
Dishes: /dɪʃiz/
Houses: /haʊsiz/
Đáp án A đọc là /z/ còn lại là /iz/
Đáp án: A
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
aerobics /eəˈrəʊbɪks/
calories /kəˈlɔrɪz/
cycling /ˈsaɪklɪŋ/
doctor /ˈdɒktə(r)/
Câu C phát âm là /s/còn lại là /k /.
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. clocks
A. clocks
A. clocks
Clocks: /klɒks/
Villas: /ˈvɪləz/
Tables: /ˈteɪblz/
Chairs: /tʃeə(r)z/
Đáp án A đọc là /s/ còn lại là /z/
Đáp án: A
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
You can avoid some diseases by ______ yourself clean.
Keep: Giữ (v)
Take: Lấy (v)
Work: Làm (v)
Bring: Mang (v)
=> You can avoid some diseases by keeping yourself clean.
Tạm dịch: Bạn có thể tránh một số bệnh bằng cách giữ cho mình sạch sẽ.