Nhân chia các số hữu tỉ

  •   
Câu 1 Trắc nghiệm
Cho biểu thức: A=2325+2108385+810+12. Kết luận nào sau đây đúng:
Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

A=2325+2108385+810+12

A=(2325+210)4.(2325+210)+12

A=14+12

A=34.

Ta có: A=34<44=1.

Vậy A<1

Câu 2 Trắc nghiệm
Cho biểu thức: A=12.5171314.517+151191068+2614.51715238. Kết luận nào sau đây đúng:
Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

A=12.5171314.517+151191068+2614.51715238

=12.5171314.517+3.57.172.54.17+2614.5173.514.17

=12.5171314.517+37.51712.517+2614.517314.517

=517.(121314+37)517.(12+2614314)  

=121314+3712+2614314

=7141314+614714+2614314

=0141614

=0

Câu 3 Trắc nghiệm

Giá trị x thỏa mãn 113:(12x53)+1=19 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

113:(12x53)+1=19113:(12x53)=191113:(12x53)=8912x53=113:8912x53=113.9812x53=33812x=338+5312x=9924+402412x=5924x=5924:12x=5924.2x=5912..

Vậy x=5912.

Câu 4 Trắc nghiệm
Cho x1 là giá trị thỏa mãn 37+17:x=314x2 là giá trị thỏa mãn  57+27:x=1. Khi đó, tổng x1+x2 bằng:
Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có: 37+17:x=314

17:x=31437

17:x=314614

17:x=314

x=17:(314)

x=17.14(3)

x=23

Vậy x1=23

* 57+27:x=1

27:x=157

27:x=27

x=27:27

x=1

Vậy x2=1 .

Do đó: 

x1+x2=23+1=23+33=13.

Câu 5 Trắc nghiệm
Cho x1 là giá trị thỏa mãn x:(2115)+312=34x2 là giá trị thỏa mãn 511+611:x=2. Khi đó, tổng x1+x2 bằng:
Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

+) x:(2115)+312=34

x:3115+72=34

x:3115=3472

x:3115=34144

x:3115=174

x=174.3115

x=17.(31)4.15

x=52760

Vậy x1=52760  

+) 511+611:x=2

611:x=2511

611:x=2211511

611:x=1711

x=611:1711

x=611.1117

x=617

Vậy x2=617  

Do đó: 

x1+x2=52760+617=89591020+3601020=93191020.

Câu 6 Trắc nghiệm
Giá trị x thỏa mãn 13x+25(x1)=0 là:
Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có 13x+25(x1)=0

13x+25x25=0

13x+25x=25

x(13+25)=25

x.(515+615)=25

x.1115=25

x=25:1115

x=25.1511

x=2.155.11

x=611

Vậy x=611 thoả mãn.

Câu 7 Trắc nghiệm
Giá trị của x thỏa mãn (357x157x)13=23 là:
Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có: (357x157x)13=23

(267x127x)13=23

(267127)x13=23

147x13=23

2x13=23

2x=23+13

2x=1

x=12

Vậy x=12 thỏa mãn.

Câu 8 Trắc nghiệm

Gọi x0 là giá trị thỏa mãn 112:x54=113, kết luận nào sau đây đúng:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

112:x54=113112:x54=43112:x=43+54112:x=1612+1512112:x=112x=112:112x=1.

Vậy x0=1.

Câu 9 Trắc nghiệm
Cho A=56.127.(2115);B=16.98.(1211) . Tổng A+B bằng:
Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có

A=56.127.(2115)=(5).12.(21)6.(7).15=(5).2.6.(7).36.(7).5.3=2

B=16.98.(1211)=9.(12)6.(8).11=944

Do đó

A+B=(2)+944=(8844)+944=7944.

Câu 10 Trắc nghiệm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Muốn nhân hai phân số với nhau thì ta …"

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.

Câu 11 Trắc nghiệm
Cho A=45.208.(43);B=211.518.(12125). So sánh AB.
Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

A=45.208.(43)=4.20.(4)5.8.3=4.5.2.2.(4)5.2.4.3=2.(4)3=83

B=211.518.(12125)=2.5.(121)11.18.25=2.5.11.(11)11.2.9.5.5=(1).(11)9.5=1145

Do đó:

A+B=83+1145=12045+1145=10945.

Câu 12 Trắc nghiệm

Kết quả của phép tính 74.(25) là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: 74.(25)=74.25=7.(2)4.5=7.(2)2.2.5=7.(1)1.2.5=710.

Câu 13 Trắc nghiệm

Thực hiện phép tính 73:149 ta được kết quả là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có: 73:149 =73.914=7.93.14=7.3.33.2.7=32.

Câu 14 Trắc nghiệm

Kết quả của phép tính 0,7.45 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có: 0,7.45=710.45=7.410.5=7.2.22.5.5=7.25.5=1425>0.

Câu 15 Trắc nghiệm

Số nào sau đây là kết quả của phép tính 2:(116).

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có: 2:(116)=2:76=2.67=2.67=127.

Câu 16 Trắc nghiệm
Số nào sau đây là kết quả của phép tính  213:(65)
Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

213:(65)=73:(65)=73.(56)=3518.

Câu 17 Trắc nghiệm

Cho A = \dfrac{4}{5}.\dfrac{{20}}{8}.\left( { - \dfrac{4}{3}} \right);\,B = \dfrac{{ - 2}}{{11}}.\dfrac{5}{{18}}.\left( {\dfrac{{ - 121}}{{25}}} \right). So sánh AB.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

A = \dfrac{4}{5}.\dfrac{{20}}{8}.\left( { - \dfrac{4}{3}} \right) = \dfrac{{4.20.( - 4)}}{{5.8.3}} = \dfrac{{4.5.2.2.( - 4)}}{{5.2.4.3}} = \dfrac{{2.( - 4)}}{3} = \dfrac{{ - 8}}{3}

B = \dfrac{{ - 2}}{{11}}.\dfrac{5}{{18}}.\left( {\dfrac{{ - 121}}{{25}}} \right) = \dfrac{{ - 2.5.( - 121)}}{{11.18.25}} = \dfrac{{ - 2.5.11.( - 11)}}{{11.2.9.5.5}} = \dfrac{{( - 1).( - 11)}}{{9.5}} = \dfrac{{11}}{{45}}

Ta có: \dfrac{{ - 8}}{3} < 0 (vì tử và mẫu khác dấu);

\dfrac{{11}}{{45}} > 0 (vì tử và mẫu cùng dấu)

Do đó \dfrac{{ - 8}}{3} < \dfrac{{11}}{{45}} hay A < B.

Câu 18 Trắc nghiệm

Tìm x biết \dfrac{5}{{11}}x = \dfrac{{25}}{{44}}.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có: \dfrac{5}{{11}}x = \dfrac{{25}}{{44}}

x = \dfrac{{25}}{{44}}:\dfrac{5}{{11}}

x = \dfrac{{25}}{{44}}.\dfrac{{11}}{5}

x = \dfrac{{25.11}}{{44.5}}

x = \dfrac{{5.5.11}}{{4.11.5}}

x = \dfrac{5}{4}

Vậy x = \dfrac{5}{4}.

Câu 19 Trắc nghiệm

Tìm số x thoả mãn: x:\left( {\dfrac{2}{9} - \dfrac{1}{5}} \right) = \dfrac{8}{{16}}.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: x:\left( {\dfrac{2}{9} - \dfrac{1}{5}} \right) = \dfrac{8}{{16}}

x:\left( {\dfrac{{10}}{{45}} - \dfrac{9}{{45}}} \right) = \dfrac{1}{2}

x:\dfrac{1}{{45}} = \dfrac{1}{2}

x = \dfrac{1}{2}.\dfrac{1}{{45}}

x = \dfrac{{1.1}}{{2.45}}

x = \dfrac{1}{{90}}

Vậy x = \dfrac{1}{{90}}.

Câu 20 Trắc nghiệm

Gọi {x_0} là giá trị thỏa mãn \left( {\dfrac{6}{7} - \dfrac{3}{5}} \right):\dfrac{{2x}}{3} =  - \dfrac{{11}}{{18}}. Chọn câu đúng.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có:

\left( {\dfrac{6}{7} - \dfrac{3}{5}} \right):\dfrac{{2x}}{3} =  - \dfrac{{11}}{{18}}

\left( {\dfrac{{30}}{{35}} - \dfrac{{21}}{{35}}} \right):\dfrac{{2x}}{3} =  - \dfrac{{11}}{{18}}

\dfrac{9}{{35}}:\dfrac{{2x}}{3} =  - \dfrac{{11}}{{18}}

\dfrac{{2x}}{3} = \dfrac{9}{{35}}:\left( { - \dfrac{{11}}{{18}}} \right)

\dfrac{{2x}}{3} = \dfrac{9}{{35}}.\dfrac{{ - 18}}{{11}}

\dfrac{{2x}}{3} = \dfrac{{9.( - 18)}}{{35.11}}

\dfrac{2}{3}.x = \dfrac{{ - 162}}{{385}}

x = \dfrac{{ - 162}}{{385}}:\dfrac{2}{3}

x = \dfrac{{ - 162}}{{385}}.\dfrac{3}{2}

x = \dfrac{{ - 162.3}}{{385.2}}

x = \dfrac{{ - 81.2.3}}{{385.2}}

x = \dfrac{{ - 243}}{{385}}

Vậy {x_0} = \dfrac{{ - 243}}{{385}} < \dfrac{{385}}{{385}} = 1.