Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

  •   
Câu 21 Trắc nghiệm
Tìm tất cả các giá trị x  thoả mãn : |x|=38.
Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có |x|=38 suy ra x=38 hoặc x=38.

Vậy x=±38.

Câu 22 Trắc nghiệm
Tìm tất cả các giá trị x thoả mãn: |x|=|72|.
Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có: |x|=|72|

|x|=72

Suy ra x=72 hoặc x=72.

Vậy x=±72.

Câu 23 Trắc nghiệm
Chọn khẳng định đúng:
Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Do 54<0 nên |54|=(54)=54

Câu 24 Trắc nghiệm

Tổng các giá trị của x thỏa mãn 143|2x1|=12 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

143|2x1|=1273|2x1|=12|2x1|=73(12)|2x1|=73+12|2x1|=146+36|2x1|=176

TH1:

2x1=1762x=176+12x=236x=2312

TH2:

2x1=1762x=176+12x=116x=1112

Vậy tổng các giá trị của x là: 2312+(1112)=1212=1

Câu 25 Trắc nghiệm

Chọn câu đúng. Nếu x0 thì:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

|x|={xkhix0xkhix<0 nên nếu x0 thì  |x|=x.

Câu 26 Trắc nghiệm

Giá trị tuyệt đối của 610 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có: |610|=(610)=610=35.

Câu 27 Trắc nghiệm

Ta tìm được bao nhiêu số x<0 thoả mãn |x|=5,5.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có: |x|=5,5 suy ra x=5,5 hoặc x=5,5. Mà x<0 nên x=5,5.

Vậy có một số x thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 28 Trắc nghiệm

Chọn khẳng định sai:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có: |1,5|=(1,5)=1,5 nên A đúng

|0|=0 nên B đúng

|1,8|=1,8 nên C sai

|0,2|=(0,2)=0,2>0 nên D đúng

Câu 29 Trắc nghiệm

Tìm tất cả các giá trị x thoả mãn: |x|=|95|.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: |x|=|95|

|x|=95

Suy ra x=95 hoặc x=95.

Câu 30 Trắc nghiệm

Tính M=|4,8|:(1,6).

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: M=|4,8|:(1,6)=4,8:1,6=(4,8:1,6)=3.

Câu 31 Trắc nghiệm

Tổng các giá trị của x thỏa mãn 5|2x13|=313 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có: 5|2x13|=313

5|2x13|=103

|2x13|=5103

|2x13|=153103

|2x13|=53

TH1: 2x13=53

2x=53+13

2x=2

x=1

TH2: 2x13=53

2x=53+13

2x=43

x=43:2

x=43.12

x=4.13.2

x=2.23.2

x=23

Tổng các giá trị của x là: 1+23=33+23=13.

Câu 32 Trắc nghiệm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 4:|52x|2,2=1,2?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có: 4:|52x|2,2=1,2

4:|52x|=(1,2)+2,2

4:|52x|=1

|52x|=4:1

|52x|=4

TH1: 52x=4

2x=54

2x=1

x=12

TH2: 52x=4

2x=5+4

2x=9

x=92

Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn đề bài là x=12;x=92.

Câu 33 Trắc nghiệm

Tính nhanh: 5,5+4,55,5+21,25+7,75|0,5|, ta được kết quả là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: 5,5+4,55,5+21,25+7,75|0,5|=5,5+4,55,5+21,25+7,750,5

=(5,55,5)+(4,50,5)+(21,25+7,75) =0+4+29 =33.

Câu 34 Trắc nghiệm

Cho biểu thức A=|3x0,5|+|134|. Khi x=2 thì giá trị của A là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Thay x=2 vào A=|3x0,5|+|134| ta được:

A=|3.(2)0,5|+|134| =|6510|+|74|

=|612|+74 =|12212|+74

=|132|+74 =132+74

=264+74=334.

Câu 35 Trắc nghiệm

Thực hiện phép tính |4,2|+2,9+|3,7||4,2||2,9| ta được kết quả là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có: |4,2|+2,9+|3,7||4,2||2,9|

=4,2+2,9+3,74,22,9

=(4,24,2)+(2,92,9)+3,7

=0+0+3,7

=3,7.

Câu 36 Trắc nghiệm

Kết quả của phép tính 125.(0,08).100.0,01.(5) là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có: 125.(0,08).100.0,01.(5)

=[125.(0,08)].(100.0,01).(5)

=(10).1.(5)

=50

Câu 37 Trắc nghiệm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=|2x0,4|125 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: |2x0,4|0  với mọi xQ  nên |2x0,4|125125 với mọi xQ.

Dấu “=” xảy ra khi |2x0,4|=0 2x0,4=0 2x=0,4x=0,2.

Giá trị nhỏ nhất của A là: 125 khi x=0,2.

Câu 38 Trắc nghiệm

Biểu thức F=22,52|x7,8| đạt giá trị lớn nhất khi x bằng:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có: |x7,8|0 với mọi xQ

2|x7,8|0 với mọi xQ

F=22,52|x7,8|22,5 với mọi xQ

Dấu “=” xảy ra khi |x7,8|=0 x7,8=0 x=7,8

Giá trị lớn nhất của F22,5 khi x=7,8.

Câu 39 Trắc nghiệm

Với giá trị nào của x,y thì biểu thức C=|215x||y+15|+0,9 đạt giá trị lớn nhất?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có: |215x|0;|y+15|0 với mọi x,y

|215x|0;|y+15|0 với mọi x,y

C=|215x||y+15|+0,90,9  với mọi x,y

Dấu “=” xảy ra khi |215x|=0|y+15|=0  215x=0y+15=0

x=115y=15

Vậy giá trị lớn nhất của C0,9 khi x=115;y=15.

Câu 40 Trắc nghiệm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn |2x5|+|5,7x|0?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

|2x5|0;|5,7x|0 với mọi x nên |2x5|+|5,7x|0 với mọi x.

Mặt khác |2x5|+|5,7x|0

Do đó |2x5|+|5,7x|=0

Khi đó 2x - 5 = 05,7 - x = 0 suy ra x = \dfrac{5}{2}x = 5,7 (vô lý vì x không thể đồng thời nhận cả hai giá trị).

Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn đề bài.