Hệ tọa độ trong không gian (tọa độ véc tơ)

  •   
Câu 41 Trắc nghiệm

Cho hai véc tơ OA=(1;2;3),OB=(2;1;0), khi đó tổng hai véc tơ OA,OB là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có: OA=(1;2;3),OB=(2;1;0)OA+OB=(1;1;3).

Câu 42 Trắc nghiệm

Cho véc tơ u=(x;y;z) và số thực k. Khi đó:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có: ku=(kx;ky;kz)

Câu 43 Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ c=9k. Tọa độ của vectơ c là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: k=(0;0;1)c=9k=(0;0;9)

Câu 44 Trắc nghiệm

Cho các véc tơ u1=(x1;y1;z1),u2=(x2;y2;z2). Khi đó:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: u1.u2=x1x2+y1y2+z1z2.

Câu 45 Trắc nghiệm

Cho hai véc tơ u=(2;3;1)v=(1;1;1). Khi đó số thực m=u.v  thỏa mãn:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có: m=u.v=2.1+3.1+1.1=2m(1;3).

Câu 46 Trắc nghiệm

Công thức tính độ dài véc tơ u=(a;b;c) là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: |u|=u2=a2+b2+c2

Câu 47 Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vector a=(2;3;5);b=(0;3;4);c=(1;2;3). Tọa độ vector n=3a+2bc là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

n=3(2;3;5)+2(0;3;4)(1;2;3)=(5;5;10)

Câu 48 Trắc nghiệm

Cho hai véc tơ u1(x1;y1;z1),u2(x2;y2;z2). Hai véc tơ vuông góc với nhau thì điều gì sau đây không xảy ra?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

u1u2cos(u1,u2)=0u1.u2=0x1x2+y1y2+z1z2=0

Câu 49 Trắc nghiệm

Cho hai véc tơ u=(2;1;3),v=(0;b;1), nếu uv thì:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có: uvu.v=2.0+1.b+(3).1=0b=3.

Câu 50 Trắc nghiệm

Cho các véc tơ u1(x1;y1;z1)u2(x2;y2;z2), khi đó cô sin góc hợp bởi hai véc tơ u1,u2 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Cô sin của góc hợp bởi hai véc tơ \overrightarrow {{u_1}} ,\overrightarrow {{u_2}} là: \cos \left( {\overrightarrow {{u_1}} ,\overrightarrow {{u_2}} } \right) = \dfrac{{\overrightarrow {{u_1}} .\overrightarrow {{u_2}} }}{{\left| {\overrightarrow {{u_1}} } \right|.\left| {\overrightarrow {{u_2}} } \right|}} = \dfrac{{{x_1}{x_2} + {y_1}{y_2} + {z_1}{z_2}}}{{\sqrt {x_1^2 + y_1^2 + z_1^2} .\sqrt {x_2^2 + y_2^2 + z_2^2} }}

Câu 51 Trắc nghiệm

Cho hai véc tơ \overrightarrow u  = \left( { - 1; - 1; - 1} \right),\overrightarrow v  = \left( {2;1;0} \right), khi đó cô sin của góc hợp bởi hai véc tơ đó là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có:

\cos \left( {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right) = \dfrac{{ - 1.2 - 1.1 - 1.0}}{{\sqrt {{{\left( { - 1} \right)}^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2}} .\sqrt {{2^2} + {1^2} + {0^2}} }}  

=  - \dfrac{3}{{\sqrt {15} }} =  - \dfrac{{3\sqrt {15} }}{{15}} =  - \dfrac{{\sqrt {15} }}{5}

Câu 52 Trắc nghiệm

Cho hai điểm A\left( {{x_A};{y_A};{z_A}} \right),B\left( {{x_B};{y_B};{z_B}} \right), khi đó véc tơ \overrightarrow {AB} có tọa độ:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Điểm A\left( {{x_A};{y_A};{z_A}} \right),B\left( {{x_B};{y_B};{z_B}} \right)\overrightarrow {AB}  = \left( {{x_B} - {x_A};{y_B} - {y_A};{z_B} - {z_A}} \right).

Câu 53 Trắc nghiệm

Cho hai điểm A\left( {5;3;1} \right),B\left( {1;3;5} \right). Độ dài véc tơ \overrightarrow {AB} là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: \overrightarrow {AB}  = \left( { - 4;0;4} \right) \Rightarrow \left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \sqrt {{{\left( { - 4} \right)}^2} + {0^2} + {4^2}}  = 4\sqrt 2

Câu 54 Trắc nghiệm

Cho hai điểm A\left( {{x_A};{y_A};{z_A}} \right),B\left( {{x_B};{y_B};{z_B}} \right), khi đó độ dài đoạn thẳng AB được tính theo công thức:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Cho hai điểm A\left( {{x_A};{y_A};{z_A}} \right),B\left( {{x_B};{y_B};{z_B}} \right), khi đó độ dài đoạn thẳng AB được tính theo công thức: AB = \sqrt {{{\left( {{x_B} - {x_A}} \right)}^2} + {{\left( {{y_B} - {y_A}} \right)}^2} + {{\left( {{z_B} - {z_A}} \right)}^2}}

Câu 55 Trắc nghiệm

Độ dài đoạn thẳng AB với A\left( {2;1;0} \right),B\left( {4; - 1;1} \right) là một số:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có: AB = \sqrt {{{\left( {{x_B} - {x_A}} \right)}^2} + {{\left( {{y_B} - {y_A}} \right)}^2} + {{\left( {{z_B} - {z_A}} \right)}^2}} 

= \sqrt {{{\left( {4 - 2} \right)}^2} + {{\left( { - 1 - 1} \right)}^2} + {{\left( {1 - 0} \right)}^2}}  = \sqrt 9  = 3

Do đó độ dài đoạn thẳng là một số nguyên dương.

Câu 56 Trắc nghiệm

Cho hai vectơ \overrightarrow a  = \left( {1;1; - 2} \right),\,\,\overrightarrow b  = \left( {1;0;m} \right). Góc giữa chúng bằng {45^0} khi:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Góc giữa \overrightarrow u ;\overrightarrow v bằng {45^0} khi \cos \left( {\overrightarrow u ;\overrightarrow v } \right) =\cos 45^0

\cos \left( {\overrightarrow u ;\overrightarrow v } \right) = \dfrac{{\overrightarrow u .\overrightarrow v }}{{\left| {\overrightarrow u } \right|.\left| {\overrightarrow v } \right|}}

\begin{array}{l} \Rightarrow \cos {45^0} = \dfrac{{1.1 + 1.0 - 2.m}}{{\sqrt {{1^2} + {1^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2}} .\sqrt {{1^2} + {0^2} + {m^2}} }}\\ \Leftrightarrow \dfrac{1}{{\sqrt 2 }} = \dfrac{{1 - 2m}}{{\sqrt 6 .\sqrt {1 + {m^2}} }} \Leftrightarrow \sqrt {6\left( {1 + {m^2}} \right)}  = \sqrt 2 \left( {1 - 2m} \right)\\ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}6\left( {1 + {m^2}} \right) = 2{\left( {1 - 2m} \right)^2}\\1 - 2m \ge 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}6 + 6{m^2} = 2\left( {1 - 4m + 4{m^2}} \right)\\m \le \dfrac{1}{2}\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}6 + 6{m^2} = 2 - 8m + 8{m^2}\\m \le \dfrac{1}{2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2{m^2} - 8m - 4 = 0\\m \le \dfrac{1}{2}\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m = 2 \pm \sqrt 6 \\m \le \dfrac{1}{2}\end{array} \right. \Leftrightarrow m = 2 - \sqrt 6 \end{array}

Câu 57 Trắc nghiệm

Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A(0;0;1), B’(1;0;0), C’(1;1;0). Tìm tọa độ điểm D.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có AD // B’C’, AD = B’C’ nên AB’C’D là hình bình hành, do đó AB’ // DC’ và AB’ = DC’.

\begin{array}{l} \Rightarrow \overrightarrow {AB'}  = \overrightarrow {DC'} \\ \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}1 - 0 = 1 - {x_D}\\0 - 0 = 1 - {y_D}\\0 - 1 = 0 - {z_D}\end{array} \right.\\ \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_D} = 0\\{y_D} = 1\\{z_D} = 1\end{array} \right.\end{array}

Vậy D\left( {0;1;1} \right).

Câu 58 Trắc nghiệm

Cho 3 điểm A(0;0;1), B(1;0;0); C(1;1;0). Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Bước 1: Tính độ dài cạnh AB, BC, CA.

Ta có:

\begin{array}{l}AB = \sqrt {{1^2} + {0^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2}}  = \sqrt 2 \\BC = \sqrt {{0^2} + {1^2} + {0^2}}  = 1\\CA = \sqrt {{1^2} + {1^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2}}  = \sqrt 3 \end{array}

\Rightarrow \Delta ABC là tam giác vuông tại B.

Bước 2: Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Ta có R = \dfrac{{AC}}{2} = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}