Các bài toán về mối quan hệ giữa hai đường thẳng

  •   
Câu 21 Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

d1:x12=y2=z+11d2:x+11=y22=z+31.

      Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng d1d2.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Đường thẳng d1 có VTCP u1=(2;2;1).

                 Đường thẳng d2 có VTCP u2=(1;2;1).

Ta có cos(d1,d2)=|cos(u1,u2)|=|u1.u2||u1|.|u2|=|241|4+4+1.1+4+1=66.

Câu 22 Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

d1:{x=1+ty=2tz=2+td2:{x=2+ty=1+2tz=2+mt.

      Để hai đường thẳng hợp với nhau một góc bằng 600 thì giá trị của m bằng:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Đường thẳng d1 có VTCP u1=(1;2;1), d2 có VTCP u2=(1;2;m).

Do đó cos600=cos(d1,d2)=|cos(a,b)|=|a.b||a|.|b|=|m1|2m2+3=12m=1.

Câu 23 Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

d1:{x=ty=1+4tz=3td2:x1=y+84=z+33.

Xác định góc giữa hai đường thẳng d1d2.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Đường thẳng d1 có VTCP u1=(1;4;3), d2 có VTCP u2=(1;4;3)=u1.

Do đó góc giữa d1d2 bằng 00.

Câu 24 Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;1;1), B(2;1;3), C(1;1;2)D(3;5;3).

      Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABCD.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có AB=(1;2;2), CD=(2;6;1)AC=(2;2;3).

Suy ra [AB;CD]=(10;3;2). Do đó d[AB,CD]=|[AB;CD].AC||[AB;CD]|=20113.

Câu 25 Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình là

d1:{x=1+2ty=2z=td2:{x=3ty=4+tz=4.

Độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng d1d2 bằng:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Đường thẳng d1 có VTCP u1=(2;0;1), d2 có VTCP u2=(1;1;0).

Gọi M(1+2t;2;t)d1N(3t;4+t;4)d2. Suy ra MN=(2t2t;2+t;4+t).

MN là đoạn vuông góc chung của d1d2 nên {MN.ud1=0MN.ud2=0

      {2(2t2t)4t=0(2t2t)+2+t=0t=t=0MN=(2;2;4)MN=26.

Câu 26 Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình

d1:{x=1+aty=tz=1+2td2:{x=1ty=2+2tz=3t.

Với giá trị nào của a thì d1d2 cắt nhau?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Để d1d2 cắt nhau khi và chỉ khi hệ

                    {1+at=1t(1)t=2+2t(2)1+2t=3t(3) có nghiệm duy nhất.

Từ (2)(3), ta có t=2t=0. Thay vào (1), ta được a=0.

Câu 27 Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;6;3) và đường thẳng d:{x=1+3ty=22tz=t. Tọa độ hình chiếu vuông góc của M lên d là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên d.

Suy ra Hd nên H(1+3t;22t;t)MH=(3t1;42t;t3).

Đường thẳng d có một VTCP là u=(3;2;1).

Ta có MHd nên MH.u=03(3t1)2(42t)+(t3)=0t=1H(4;4;1).

Câu 28 Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=ty=2+3tz=64td2:x+46=y22=z+53. Mệnh đề nào sau đây đúng:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Đường thẳng d1 qua M1(0;2;6) và có VTCP u1=(1;3;4),

d2 qua M2(4;2;5) và có VTCP u2=(6;2;3).

+) u1.u2=6+612=0d1d2(1)

+) [u1.u2]=(17;27;16),M1M2=(4;4;11)M1M2.[u1.u2]=68108+176=0

Vậy d1 cắt d2 và vuông góc với nhau.

Câu 29 Trắc nghiệm

Cho d,d là các đường thẳng có VTCP lần lượt là u,u,Md,Md. Khi đó dd nếu:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

ddu,u,MM đôi một cùng phương [u,u]=[u,MM]=0

Câu 30 Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=1+3ty=tz=12td2:x13=y21=z32.

Vị trí tương đối của d1d2 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Đường thẳng d1 đi qua M1(1;0;1) và có VTCP u1=(3;1;2).

Đường thẳng d2 đi qua M2(1;2;3) và có VTCP u2=(3;1;2).

Ta có 33=11=22 nên u1u2.   (1)

113021132 nên M1d2.    (2)

Từ (1)(2), suy ra d1d2 song song.

Câu 31 Trắc nghiệm

Điều kiện cần và đủ để hai đường thẳng cắt nhau là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

d cắt du,u không cùng phương và u,u,MM đồng phẳng {[u,u]0[u,u]MM=0

Câu 32 Trắc nghiệm

Cho d,d là các đường thẳng có VTCP lần lượt là u,u,Md,Md. Nếu [u,u]MM0 thì:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có: d chéo d' \Leftrightarrow \overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} ,\overrightarrow {MM'}   không đồng phẳng \Leftrightarrow \left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right]\overrightarrow {MM'}  \ne 0.

Câu 33 Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

{d_1}:\dfrac{{x - 3}}{1} = \dfrac{{y - 2}}{2} = \dfrac{{z - 1}}{1}{d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 2\\z = 2 + t\end{array} \right..

Vị trí tương đối của {d_1}{d_2} là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Đường thẳng {d_1} đi qua {M_1}\left( {3;2;1} \right) và có VTCP \overrightarrow {{u_1}}  = \left( {1;2;1} \right).

Đường thẳng {d_2} đi qua {M_2}\left( {0;2;2} \right) và có VTCP \overrightarrow {{u_2}}  = \left( {1;0;1} \right).

Ta có \left[ {\overrightarrow {{u_1}} ,\overrightarrow {{u_2}} } \right] = \left( {2;0; - 2} \right), \overrightarrow {{M_1}{M_2}}  = \left( { - 3;0;1} \right).

Suy ra \left[ {\overrightarrow {{u_1}} ,\overrightarrow {{u_2}} } \right].\overrightarrow {{M_1}{M_2}}  =  - 6 + 0 - 2 =  - 8 \ne 0.

Do đó {d_1}{d_2} chéo nhau.

Câu 34 Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:\left\{ \begin{array}{l}x =  - 1 + 2t\\y =  - t\\z =  - 2 - t\end{array} \right.. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với d?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Đường thẳng {d_1} có VTCP {\overrightarrow u _{_1}} = \left( {3;1;5} \right), đường thẳng d có VTCP {\overrightarrow u _{_d}} = \left( {2; - 1; - 1} \right).

{\overrightarrow u _{_d}}.{\overrightarrow u _{_1}} = 3.2 - 1.1 - 5.1 = 0.

Câu 35 Trắc nghiệm

Công thức tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d' đi qua điểm M' và có VTCP \overrightarrow {u'} là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d' được tính theo công thức d\left( {A,d'} \right) = \dfrac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]} \right|}}{{\left| {\overrightarrow {u'} } \right|}}

Câu 36 Trắc nghiệm

Khoảng cách từ điểm M\left( {2;0;1} \right) đến đường thẳng \Delta :\dfrac{{x - 1}}{1} = \dfrac{y}{2} = \dfrac{{z - 2}}{1} là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Đường thẳng \Delta đi qua A\left( {1;0;2} \right) và có VTCP \overrightarrow u  = \left( {1;2;1} \right). Khi đó:

\overrightarrow {MA}  = \left( { - 1;0;1} \right),\overrightarrow u  = \left( {1;2;1} \right)

\Rightarrow \left[ {\overrightarrow {MA} ,\overrightarrow u } \right] = \left( {\left| {\begin{array}{*{20}{c}}\begin{array}{l}0\\2\end{array}&\begin{array}{l}1\\1\end{array}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}\begin{array}{l}1\\1\end{array}&\begin{array}{l} - 1\\1\end{array}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}\begin{array}{l} - 1\\1\end{array}&\begin{array}{l}0\\2\end{array}\end{array}} \right|} \right) = \left( { - 2;2; - 2} \right)

Vậy d\left( {M,\Delta } \right) = \dfrac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {MA} ,\overrightarrow u } \right]} \right|}}{{\left| {\overrightarrow u } \right|}} = \dfrac{{\sqrt {{2^2} + {2^2} + {2^2}} }}{{\sqrt {{1^2} + {2^2} + {1^2}} }} = \sqrt 2  

Câu 37 Trắc nghiệm

Cho hai điểm A\left( {1; - 2;0} \right),B\left( {0;1;1} \right), độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có: \overrightarrow {OA}  = \left( {1; - 2;0} \right),\overrightarrow {AB}  = \left( { - 1;3;1} \right)

\Rightarrow \left[ {\overrightarrow {OA} ,\overrightarrow {AB} } \right] = \left( {\left| {\begin{array}{*{20}{c}}\begin{array}{l} - 2\\3\end{array}&\begin{array}{l}0\\1\end{array}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}\begin{array}{l}0\\1\end{array}&\begin{array}{l}1\\ - 1\end{array}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}\begin{array}{l}1\\ - 1\end{array}&\begin{array}{l} - 2\\3\end{array}\end{array}} \right|} \right) = \left( { - 2; - 1;1} \right)

Do đó OH = d\left( {O,AB} \right) = \dfrac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {OA} ,\overrightarrow {AB} } \right]} \right|}}{{\left| {\overrightarrow {AB} } \right|}} = \dfrac{{\sqrt {{2^2} + {1^2} + {1^2}} }}{{\sqrt {{1^2} + {3^2} + {1^2}} }} = \dfrac{{\sqrt {66} }}{{11}}

Câu 38 Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

{d_1}:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 0\\z =  - 5 + t\end{array} \right.{d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 0\\y = 4 - 2t'\\z = 5 + 3t'\end{array} \right..

Phương trình đường vuông góc chung của {d_1}{d_2} là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Gọi M\left( {1 + t;0;t - 5} \right) \in {d_1}, N\left( {0;4 - 2t';5 + 3t'} \right) \in {d_2}.

Suy ra \overrightarrow {MN}  = \left( { - 1 - t;4 - 2t';10 + 3t' - t} \right).

Đường thẳng {d_1} có VTCP \overrightarrow a  = \left( {1;0;1} \right), {d_2} có VTCP \overrightarrow b  = \left( {0; - 2;3} \right).

Để MN là đoạn vuông góc chung thì \left\{ \begin{array}{l}\overrightarrow {MN} .\overrightarrow a  = 0\\\overrightarrow {MN} .\overrightarrow b  = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}t = 3\\t' =  - 1\end{array} \right. \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}M\left( {4;0; - 2} \right)\,\\N\left( {0;6;2} \right)\end{array} \right..

Phương trình đường vuông góc chung là MN:\dfrac{{x - 4}}{{ - 2}} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{{z + 2}}{2}.

Câu 39 Trắc nghiệm

Cho hai đường thẳng \Delta ,\Delta ' có VTCP lần lượt là \overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} và đi qua các điểm M,M'. Khi đó:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Khoảng cách giữa hai đường thẳng: d\left( {\Delta ,\Delta '} \right) = \dfrac{{\left| {\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right].\overrightarrow {MM'} } \right|}}{{\left| {\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right]} \right|}}

Câu 40 Trắc nghiệm

Khoảng cách giữa hai đường thẳng {d_1}:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y =  - 1 + t\\z = 1\end{array} \right.,{d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 1\\y = 1 + t\\z = 3 - t\end{array} \right. là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Đường thẳng {d_1} đi qua {M_1}\left( {2; - 1;1} \right) và có VTCP \overrightarrow {{u_1}}  = \left( {2;1;0} \right).

Đường thẳng {d_2} đi qua {M_2}\left( {1;1;3} \right) và có VTCP \overrightarrow {{u_2}}  = \left( {0;1; - 1} \right).

Suy ra \overrightarrow {{M_1}{M_2}}  = \left( { - 1;2;2} \right);\left[ {\overrightarrow {{u_1}} ,\overrightarrow {{u_2}} } \right] = \left( {\left| {\begin{array}{*{20}{c}}\begin{array}{l}1\\1\end{array}&\begin{array}{l}0\\ - 1\end{array}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}\begin{array}{l}0\\ - 1\end{array}&\begin{array}{l}2\\0\end{array}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}\begin{array}{l}2\\0\end{array}&\begin{array}{l}1\\1\end{array}\end{array}} \right|} \right) = \left( { - 1;2;2} \right)

Vậy d\left( {{d_1},{d_2}} \right) = \dfrac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {{u_1}} ,\overrightarrow {{u_2}} } \right].\overrightarrow {{M_1}{M_2}} } \right|}}{{\left| {\left[ {\overrightarrow {{u_1}} ,\overrightarrow {{u_2}} } \right]} \right|}} = \dfrac{{\left| {\left( { - 1} \right).\left( { - 1} \right) + 2.2 + 2.2} \right|}}{{\sqrt {{1^2} + {2^2} + {2^2}} }} = 3