Số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện |z|=√2 và z2 là số thuần ảo là:
Giả sử z=a+bi(a,b∈R), ta có z2=a2−b2+2abi.
Vì z2 là số thuần ảo nên ta có a2−b2=0 (1)
Từ điều kiện |z|=√2 có a2+b2=2 (2)
Ta có
{a2−b2=0a2+b2=2⇔a2=b2=1.
Có 4 bộ số (a,b) là (1,1),(1,−1),(−1,−1),(−1,1).
Số phức z=x+yi thỏa mãn |z−2−4i|=|z−2i| đồng thời có mô đun nhỏ nhất là:
Từ điều kiện |z−2−4i|=|z−2i| ta có
|x+yi−2−4i|=|x+yi−2i|⇔(x−2)2+(y−4)2=x2+(y−2)2
⇔−4x+4−8y+16=−4y+4⇔−4x−4y+16=0⇔x+y=4⇔x=4−y
Ta có
|z|=√x2+y2=√(4−y)2+y2=√2y2−8y+16=√2(y−2)2+8≥2√2
Vậy min|z|=2√2 khi y−2=0 hay y=2⇒x=2⇒z=2+2i.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z(1+i) là số thực là:
Giả sử ta có số phức z=x+yi. Ta có z(1+i)=(x+yi)(1+i)=(x−y)+(x+y)i
z(1+i) là số thực khi x+y=0.
Trong các số phức z thỏa mãn |z2+1|=2|z|, gọi z1 và z2 lần lượt là các số phức có môđun lớn nhất và nhỏ nhất. Khi đó môđun lớn nhất của số phức w=z1+z2 là:
Ta có
|z2+1|=2|z|⇔|z2+1|2=4|z|2⇔(z2+1)(¯z2+1)=4z¯z⇔(z2+1)(¯z2+1)=4z¯z⇔(z¯z)2+z2+¯z2+1−4z¯z=0⇔(z+¯z)2+(z¯z)2−6z¯z+1=0⇔(z+¯z)2+|z|4−6|z|2+1=0⇔|z|4−6|z|2+1=−(z+¯z)2≤0⇔3−2√2≤|z|2≤3+2√2⇔√2−1≤|z|≤√2+1⇒{|z1|=√2−1|z2|=√2+1
Dấu = xảy ra ⇔{|z1|=√2−1|z2|=√2+1z+¯z=0⇔{[z1=(√2−1)iz1=(1−√2)i[z2=(√2+1)iz2=(−√2−1)i⇔[|w|=|z1+z2|=2√2|w|=|z1+z2|=2
Cho các số phức z1,z2,z3 thỏa mãn điều kiện |z1|=4,|z2|=3,|z3|=2 và |4z1z2+16z2z3+9z1z3|=48. Giá trị của biểu thức P=|z1+z2+z3| bằng
Ta có: |4z1z2+16z2z3+9z1z3|=|z3.¯z3.z1z2+z1.¯z1.z2z3+z2.¯z2.z1z3|=|z1z2z3.(¯z1+¯z2+¯z3)|=|z1z2z3|.|¯z1+¯z2+¯z3|
=|z1|.|z2|.|z2|.|¯z1+z2+z3|=24.|z1+z2+z3|=48
⇒P=|z1+z2+z3|=4824=2