Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a,b là hằng số.
Đơn thức 100abx2yz với a,b là hằng số có phần biến số là x2yz.
Các đơn thức −10;13x;2x2y;5x2.x2 có bậc lần lượt là:
+ Đơn thức −10 có bậc là 0.
+ Đơn thức 13x có bậc là 1
+ Đơn thức 2x2y có bậc là 2+1=3
+ Đơn thức 5x2.x2=5x4 có bậc là 4
Các đơn thức −10;13x;2x2y;5x2.x2 có bậc lần lượt là 0;1;3;4.
Thu gọn đơn thức x3y3.x2y2z ta được
Ta có x3y3.x2y2z=x3.x2.y3.y2.z=x5.y5.z
Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 6x2y(−112y2x) là
Ta có 6x2y(−112y2x)=6.(−112)(x2.x).(y.y2)=−12x3y3
Hệ số của đơn thức (2x2)2(−3y3)(−5xz)3 là
Ta có (2x2)2(−3y3)(−5xz)3=4x4.(−3y3).(−125x3z3)=4.(−3).(−125)x4.x3.y3z3
=1500x7y3z3.
Vậy hệ số cần tìm là 1500.
Phần biến số của đơn thức 3abxy.(−15ax2yz).(−3abx3yz3) (với a,b là hằng số) là:
Ta có 3abxy.(−15ax2yz).(−3abx3yz3)=3abxy.(−15)ax2yz.(−3)abx3yz3
=3.(−15).(−3).a3b2x6y3z4 =95.a3b2x6y3z4
Phần biến số thu được là x6y3z4.
Cho các đơn thức sau, với a, b là hằng số, x, y, z là biến số
A=13x(−2xy2)(xy3z3); B=3ax2y2(−13abx3y2)
Thu gọn các đơn thức trên.
Ta có A=13x(−2xy2)(xy3z3)=13.(−2).x.x.x.y2.y3.z3=−26x3y5z3
Và B=3ax2y2(−13abx3y2)=3a.(−13ab).x2.x3.y2.y2=−a2bx5y4
Vậy A=−26x3y5z3;B=−a2bx5y4.
Cho các đơn thức sau, với a, b là hằng số, x, y, z là biến số
A=13x(−2xy2)(xy3z3); B=3ax2y2(−13abx3y2)
Hệ số của đơn thức A và B lần lượt là:
Đơn thức A=−26x3y5z3 có phần hệ số là −26.
Đơn thức B=−a2bx5y4 có phần hệ số là −a2b.
Cho các đơn thức sau, với a, b là hằng số, x, y, z là biến số
A=13x(−2xy2)(xy3z3); B=3ax2y2(−13abx3y2)
Bậc của đơn thức A và B lần lượt là:
Đơn thức A=−26x3y5z3 có bậc là 3+5+3=11.
Đơn thức B=−a2bx5y4 có bậc là 5+4=9.
Bậc của đơn thức A và B lần lượt là 11 và 9.
Viết đơn thức 21x4y5z6 dưới dạng tích hai đơn thức, trong đó có 1 đơn thức là 3x2y2z.
Ta có: 21x4y5z6=3.7x2+2y2+3z1+5=3.7(x2x2)(y2y3)(zz5)=(3x2y2z).(7x2y3z5).
Cho đơn thức A=(2a2+1a2)x2y4z6(a≠0). Chọn câu đúng nhất:
A=(2a2+1a2)x2y4z6(a≠0).
Ta có: 2a2+1a2>0với a≠0.
Lại có: x2≥0;y4≥0;z6≥0⇒x2y4z6≥0 với mọi x;y;z.
Do đó: A=(2a2+1a2)x2y4z6≥0 với mọi x;y;z.