Sự tương giao giữa đường thẳng và Parabol

  •   
Câu 1 Trắc nghiệm

Phương trình đường thẳng (d) biết (d) song song (d)(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1,x2 sao cho x1.x2=24 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

(d) song song (d) nên (d) có dạng y=5x+b(b6)  (1)

Hoành độ giao điểm của đồ thị (P)(d) là nghiệm của phương trình:

x2=5x+bx2+5x+b=0().

(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt

Δ>0524b>0b<254  (2)

Khi đó, theo hệ thức Vi-ét ta có x1.x2=bb=24<254, thỏa mãn (1) và (2).

Vậy phương trình đường thẳng (d) cần tìm là: (d):y=5x24.

Câu 2 Trắc nghiệm

Tọa độ giao điểm của (P)(d) là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Hoành độ giao điểm của đồ thị (P)(d) là nghiệm của phương trình:

x2=5x+6x2+5x+6=0

Ta có: Δ=b24ac=524.6=1>0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt [x=5+12=2x=512=3.

Với x=2y=(2)2=4.

Với x=3y=(3)2=9.

Vậy tọa độ các giao điểm của (P)(d)A(2;4),B(3;9).

Câu 3 Trắc nghiệm

Tìm tọa độ giao điểm A,B của (P)d.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Phương trình hoành độ giao điểm x2=2x+3x22x3=0(x+1)(x3)=0[x=1y=(1)2=1x=3y=32=9

Giao điểm  của d(P)A(1;1);B(3;9).

Câu 4 Trắc nghiệm

Với giao điểm A,B của (P)d ở câu trước . Gọi C,D lần lượt là hình chiếu vuông góc của A,B lên Ox. Tính diện tích tứ giác ABDC.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có A(1;1);B(3;9) nên C(1;0);D(3;0)

AC=02+(1)2=1;

DC=4;BD=02+92=9.

ACBC;BDBCABDC là hình thang vuông nên SABDC=(AC+BD).DC2=20 (đvdt)

Câu 5 Trắc nghiệm

Tìm tọa độ giao điểm A,B của (P)d.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Phương trình hoành độ giao điểm x2=2x+3x22x3=0(x+1)(x3)=0[x=1y=(1)2=1x=3y=32=9

Giao điểm  của d(P)A(1;1);B(3;9).

Câu 6 Trắc nghiệm

Tìm tọa độ giao điểm A,B của (P)d.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Phương trình hoành độ giao điểm x2=2x+3x22x3=0(x+1)(x3)=0[x=1y=(1)2=1x=3y=32=9

Giao điểm  của d(P)A(1;1);B(3;9).

Câu 7 Trắc nghiệm

Đường thẳng d:y=mx+n và  parabol  (P):y=ax2(a0) không cắt nhau khi phương trình ax2=mx+n

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Đường thẳng d và parabol (P) không cắt nhau nhau khi phương trình

ax2=mx+nax2mxn=0 vô nghiệm (Δ<0)

Câu 8 Trắc nghiệm

Chọn khẳng định đúng. Nếu phương trình ax2=mx+n có hai nghiệm phân biệt thì đường thẳng d:y=mx+n và  parabol  (P):y=ax2

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Đường thẳng d:y=mx+n và parabol (P):y=ax2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi phương trình ax2=mx+n có hai nghiệm phân biệt.

Câu 9 Trắc nghiệm

Số giao điểm của đường thẳng d:y=12x9 và  parabol  (P):y=4x2 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Xét phương trình hoành độ giao điểm 4x2=12x94x212x+9=0Δ=0 nên phương trình có nghiệm kép hay đường thẳng tiếp xúc với parabol tại 1 điểm.

Câu 10 Trắc nghiệm

Tìm tham số m để đường thẳng d:y=2x3m1 tiếp xúc với  parabol  (P):y=x2

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Xét phương trình hoành độ giao điểm x2=2x3m1x2+2x3m1=0Δ=2+3m

Để đường thẳng d tiếp xúc với parabol (P) thì Δ=02+3m=0m=23.

Câu 11 Trắc nghiệm

Tìm tham số m để đường thẳng d:y=2(m+1)x+12m2 cắt  parabol  (P):y=2x2  tại hai điểm phân biệt

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Xét phương trình hoành độ giao điểm 2x2=2(m+1)x+12m22x22(m+1)x+12m2=0()Δ=2m+1

Để đường thẳng d:y=mx+2 cắt  parabol  (P):y=x22  tại hai điểm phân biệt thì phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt hay Δ>02m+1>0m>12.

Câu 12 Trắc nghiệm

Tìm tham số m để đường thẳng d:y=m2xm28m+1 và  parabol  (P):y=12x2  không có điểm chung

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Xét phương trình hoành độ giao điểm 12x2=m2xm28m+112x2m2x+m28+m1=0Δ=2m+2

Để đường thẳng d:y=m2xm28m+1 không cắt  parabol  (P):y=12x2  thì Δ<02m+2<0m>1

Câu 13 Trắc nghiệm

Tìm mZ để parabol (P):y=x2 cắt đường thẳng d:y=(m1)x+m216 tại hai điểm phân biệt nằm bên trái trục tung.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Phương trình hoành độ giao điểm x2=(m1)x+m216x2(m1)xm2+16=0(1)

d cắt (P) tại hai điểm phân biệt nằm về bên trái trục tung khi và chỉ khi phương trình hoành độ giao điểm (1) có hai nghiệm phân biệt cùng âm x1;x2.

Theo hệ thức Vi-et ta có {S=x1+x2=m1P=x1.x2=m2+16

Từ yêu cầu bài toán, ta có:

{Δ>0S<0P>0{(m1)24(m2+16)>0m1<0m2+16>0{m22m+1+4m264>0m<1m2<16{5m22m63>0m<1(m+4)(m4)<0{[m>1+27953,755m<127953,355m<14<m<44<m<12795.

Không tồn tại giá trị mZ thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 14 Trắc nghiệm

Cho parabol (P):y=x2 và đường thẳng d:y=(m+2)xm1. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía trục tung.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Phương trình hoành độ giao điểm của d(P) : x2=(m+2)xm1x2(m+2)x+m+1=0(1)

(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung  khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu ac<0m+1<0m<1.

Vậy m<1.

Câu 15 Trắc nghiệm

Có bao nhiêu giá trị của  tham số m để đường thẳng d:y=5xm4 và  parabol  (P):y=x2  cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1;x2 thỏa mãn x1x2+x2x1=5

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Phương trình hoành độ giao điểm x2=5xm4x25x+m+4=0Δ=94m

Để đường thẳng dcắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1;x2 thì Δ>094m>0m<94

Theo hệ thức Vi-et ta có {x1+x2=5x1.x2=m+4 (x1.x20m4)

Ta có x1x2+x2x1=5x12+x22x1x2=5(x1+x2)27x1x2=0257m28=0m=37(TM)

Vậy có 1 giá trị m thỏa mãn đề bài

Câu 16 Trắc nghiệm

Tìm tham số m để đường thẳng d:y=mx+m+1 và  parabol  (P):y=x2  cắt nhau tại hai điểm phân biệt có tọa độ (x1;y1);(x2;y2) thỏa mãn y1+y2>5

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Phương trình hoành độ giao điểm x2=mx+m+1x2mxm1=0Δ=m2+4m+4=(m+2)20;m

Để đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm phân biệt có tọa độ (x1;y1);(x2;y2) thì Δ>0(m+2)2>0m2

Ta có y1=x21;y2=x22.

Theo hệ thức Vi-et: {x1+x2=mx1.x2=m1

Xét y1+y2>5x21+x22>5(x1+x2)22x1x2>5m2+2m+25>0m2+2m3>0(m1)(m+3)>0[{m1>0m+3>0{m1<0m+3<0[{m>1m>3{m<1m<3[m>1m<3

Kết hợp m2[m>1m<3

Vậy [m<3m>1 thỏa mãn đề bài.

Câu 17 Trắc nghiệm

Cho đường thẳng d :y=2x5 và parabol : (P)y=(m1)x2(m1). Tìm m để d(P) cắt nhau tại hai điểm AB phân biệt và cùng nằm về một phía đối với trục tung.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Phương trình hoành độ giao điểm \left( {m - 1} \right){x^2} = 2x + 3 \Leftrightarrow \left( {m - 1} \right){x^2} - 2x - 3 = 0\,\left( * \right)\Delta'  = 3m - 2; P = {x_1}.{x_2} = \dfrac{{ - 3}}{{m - 1}} với {x_1};{x_2} là hai nghiệm của phương trình (*).

Đường thẳng d cắt \left( P \right) tại hai điểm phân biệt nằm cùng một phía với trục tung \Leftrightarrow phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt cùng dấu \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\Delta  > 0\\P > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}3m - 2 > 0\\\dfrac{{ - 5}}{{m - 1}} > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m > \dfrac{2}{3}\\m < 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \dfrac{2}{3} < m < 1

Vậy \dfrac{2}{3} < m < 1.

Câu 18 Trắc nghiệm

Với giao điểm A,B của\left( P \right)d ở ý trước . Gọi C,D lần lượt là hình chiếu vuông góc của A,B lên {\rm{Ox}}. Tính diện tích tứ giác {\rm{ABDC}}.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có A\left( { - 1;1} \right);B\left( {5;25} \right) nên C\left( { - 1;0} \right);D\left( {5;0} \right)

\Rightarrow AC = \sqrt {{0^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2}}  = 1;DC = 6;BD = \sqrt {{0^2} + {{25}^2}}  = 25

AC \bot BC;BD \bot BC \Rightarrow ABDC là hình thang vuông nên {S_{ABDC}} = \dfrac{{\left( {AC + BD} \right).DC}}{2} = \dfrac{{\left( {1 + 25} \right).6}}{2} = 78 (đvdt)

Câu 19 Trắc nghiệm

Tìm tọa độ giao điểm A,B của \left( P \right)d.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Phương trình hoành độ giao điểm {x^2} = 4x + 5 \Leftrightarrow {x^2} - 4x - 5 = 0 \Leftrightarrow \left( {x + 1} \right)\left( {x - 5} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - 1 \Rightarrow y = {\left( { - 1} \right)^2} = 1\\x = 5 \Rightarrow y = {5^2} = 25\end{array} \right.

Giao điểm  của d\left( P \right)A\left( { - 1;1} \right);B\left( {5;25} \right).

Câu 20 Trắc nghiệm

Tìm tọa độ giao điểm A,B của \left( P \right)d.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Phương trình hoành độ giao điểm {x^2} = 4x + 5 \Leftrightarrow {x^2} - 4x - 5 = 0 \Leftrightarrow \left( {x + 1} \right)\left( {x - 5} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - 1 \Rightarrow y = {\left( { - 1} \right)^2} = 1\\x = 5 \Rightarrow y = {5^2} = 25\end{array} \right.

Giao điểm  của d\left( P \right)A\left( { - 1;1} \right);B\left( {5;25} \right).