Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos^MNP bằng

Ta có cos^MNP=MNNP
Cho tam giác ABC vuông tại A,∠ABC=600, cạnh AB=5cm. Độ dài cạnh AC là
Xét tam giác ABC vuông tại A ta có:
tanB=ACAB
Suy ra AC=ABtanB=5.tan600=5√3cm.
B=tan100.tan800−tan200.tan700.
B=tan100.tan800−tan200.tan700.
Ta có:
B=tan100.tan800−tan200.tan700=tan100.cot100−tan200.cot200=1−1=0.
A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin2550+sin2650+sin2750
A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin255+sin2650+sin2750
Ta có:
A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin255+sin2650+sin2750=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+cos2350+cos2250+cos2150=(sin2150+cos2150)+(sin2250+cos225)+(sin2350+cos2350)+sin2450=1+1+1+(√22)2=3+12=72.
A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin2550+sin2650+sin2750
A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin255+sin2650+sin2750
Ta có:
A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin255+sin2650+sin2750=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+cos2350+cos2250+cos2150=(sin2150+cos2150)+(sin2250+cos225)+(sin2350+cos2350)+sin2450=1+1+1+(√22)2=3+12=72.
Giá trị của biểu thức P=cos2200+cos2400+cos2500+cos2700 bằng
Ta có:
P=cos2200+cos2400+cos2500+cos2700=cos2200+cos2400+sin2400+sin2200=(cos2200+sin2200)+(cos2400+sin2400)=1+1=2.
Cho tam giác ABC vuông tại A có AC=3,AB=4. Khi đó cosB bằng
Tam giác ABC vuông tại A, áp dụng định lí Pi-ta-go ta có:
BC2=AB2+AC2=42+32=25⇒BC=5
Khi đó cosB=ABBC=45
Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó tan^MNP bằng
Ta có tan^MNP=MPNN
Khẳng định nào sau đây là đúng? Cho hai góc phụ nhau thì
Với hai góc phụ nhau thì sin góc nọ bằng sin góc kia và tan góc nọ bằng cotan góc kia.
Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm,BC=2cm. Tính các tỉ số lượng giác sinB;cosB
Theo định lý Py-ta-go ta có: AB2=AC2+BC2⇒AB=√12+22=√5
Xét tam giác ABC vuông tại C có sinB=ACAB=1√5=√55 và cosB=BCAB=2√5=2√55
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC=9cm,AC=5cm. Tính tỉ số lượng giác tanC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 1 )
Theo định lý Py-ta-go ta có: BC2=AC2+AB2⇒AB=√92−52=2√14
Xét tam giác ABC vuông tại C có tanC=ABAC=2√145≈1,5
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC=15cm,CH=6cm. Tính tỉ số lượng giác cosB.
Xét tam giác AHC vuông tại H, theo định lý Pytago ta có
AH2=AC2−CH2=152−62=189⇒AH=3√21
⇒sinC=AHAC=3√2115=√215
Mà tam giác ABC vuông tại A nên ˆB,ˆC là hai góc phụ nhau. Do đó cosB=sinC=√215.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH=11cm,BH=12cm. Tính tỉ số lượng giác cosC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 )
Xét tam giác ABC vuông tại A có BC=BH+CH=11+12=23cm
theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có AC2=CH.BC⇒AC2=11.23=253⇒AC=√253cm
⇒cosC=ACBC=√25323≈0,69.
Cho tam giác ABC vuông tại A. Hãy tính tanC biết rằng tanB=4.
Vì tam giác ABC vuông tại A nên ˆB+ˆC=90∘⇒cotC=tanB=4
Mà cotC.tanC=1⇔tanC=14.
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=9cm,tanC=54 . Tính độ dài các đoạn thẳng AC và BC . (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 )
Vì tam giác ABC vuông tại A nên tanC=ABAC⇒AC=AB:tanC=9:54=7,2cm
Theo định lý Pytago ta có BC2=AB2+AC2=92+7,22=132,84⇒BC=9√415≈11,53
Vậy AC=7,2;BC≈11,53.
Tính sinα,tanα biết cosα=34.
Ta có sin2α+cos2α=1⇒sin2α=1−cos2α=1−916=716⇒sinα=√74
Lại có tanα=sinαcosα=√7434=√73.
Vậy sinα=√74;tanα=√73.
Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh cot50∘ và cot46∘
Vì 46∘<50∘⇔cot46∘>cot50∘.
Sắp xếp các tỉ số lượng giác sin40∘,cos67∘,sin35∘,cos44∘35′,sin28∘10′ theo thứ tự tăng dần.
Ta có \cos 67^\circ = \sin 23^\circ \, vì 67^\circ + 23^\circ = 90^\circ ; \cos 44^\circ 35' = \sin 45^\circ 25' vì 44^\circ 35' + 45^\circ 25' = 90^\circ
Mà 23^\circ < 28^\circ 10' < 35^\circ < 40^\circ < 45^\circ 25' nên \sin 23^\circ < \sin 28^\circ 10' < \sin 35^\circ < \sin 40^\circ < \sin 45^\circ 25'
\Leftrightarrow \cos 67^\circ < \sin 28^\circ 10' < \sin 35^\circ < \sin 40^\circ < \cos 44^\circ 35'
Tính giá trị biểu thức {\sin ^2}{10^ \circ } + {\sin ^2}{20^ \circ } + \,\,\,...\,\,\, + {\sin ^2}{70^ \circ } + {\sin ^2}{80^ \circ }
Ta có {\sin ^2}80^\circ = {\cos ^2}10^\circ ;{\sin ^2}70^\circ = {\cos ^2}20^\circ ;{\sin ^2}60^\circ = {\cos ^2}30^\circ ;{\sin ^2}50^\circ = {\cos ^2}40^\circ và {\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1
Nên {\sin ^2}10^\circ + {\sin ^2}20^\circ + {\sin ^2}30^\circ + {\sin ^2}40^\circ + {\sin ^2}50^\circ + {\sin ^2}60^\circ + {\sin ^2}70^\circ + {\sin ^2}80^\circ
= {\sin ^2}10^\circ + {\sin ^2}20^\circ + {\sin ^2}30^\circ + {\sin ^2}40^\circ + {\cos ^2}40 + {\cos ^2}30^\circ + {\cos ^2}20^\circ + {\cos ^2}10^\circ
= \left( {{{\sin }^2}10^\circ + {{\cos }^2}10^\circ } \right) + \left( {{{\sin }^2}20^\circ + {{\cos }^2}20^\circ } \right) + \left( {{{\sin }^2}30^\circ + {{\cos }^2}30^\circ } \right) + \left( {{{\sin }^2}40^\circ + {{\cos }^2}40^\circ } \right)
= 1 + 1 + 1 + 1 = 4.
Vậy giá trị cần tìm là 4.
Tính giá trị biểu thức B = \tan 10^\circ .\tan 20^\circ .\tan 30^\circ .....tan80^\circ
Ta có \tan 80^\circ = cot10^\circ ;\tan 70^\circ = cot20^\circ ;\tan 50^\circ = cot40^\circ ;\tan 60^\circ = \cot 30^\circ và \tan \alpha .cot\alpha = 1
Nên B = \tan 10^\circ .\tan 20^\circ .\tan 30^\circ .\tan 40^\circ .\tan 50^\circ .\tan 60^\circ .\tan 70^\circ .tan80^\circ = \tan 10^\circ .\tan 20^\circ .\tan 30^\circ .\tan 40^\circ .\cot 40^\circ .\cot 30^\circ .\cot 20^\circ .\cot 10^\circ
= \left( {\tan 10^\circ .\cot 10^\circ } \right).\left( {\tan 20^\circ .\cot 20^\circ } \right).\left( {\tan 30^\circ .\cot 30^\circ } \right).\left( {\tan 40^\circ .\cot 40^\circ } \right)
= 1.1.1.1 = 1
Vậy B = 1.