Tỉ số lượng giác của góc nhọn

  •   
Câu 1 Trắc nghiệm

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos^MNP bằng

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có cos^MNP=MNNP

Câu 2 Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC vuông tại A,ABC=600, cạnh AB=5cm. Độ dài cạnh AC

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Xét tam giác ABC vuông tại A ta có: 

tanB=ACAB

Suy ra AC=ABtanB=5.tan600=53cm.

Câu 3 Trắc nghiệm

B=tan100.tan800tan200.tan700.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

B=tan100.tan800tan200.tan700.

Ta có:

B=tan100.tan800tan200.tan700=tan100.cot100tan200.cot200=11=0.

Câu 4 Trắc nghiệm

A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin2550+sin2650+sin2750 

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin255+sin2650+sin2750 

Ta có:

A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin255+sin2650+sin2750=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+cos2350+cos2250+cos2150=(sin2150+cos2150)+(sin2250+cos225)+(sin2350+cos2350)+sin2450=1+1+1+(22)2=3+12=72. 

Câu 5 Trắc nghiệm

A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin2550+sin2650+sin2750 

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin255+sin2650+sin2750 

Ta có:

A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin255+sin2650+sin2750=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+cos2350+cos2250+cos2150=(sin2150+cos2150)+(sin2250+cos225)+(sin2350+cos2350)+sin2450=1+1+1+(22)2=3+12=72. 

Câu 6 Trắc nghiệm

Giá trị của biểu thức P=cos2200+cos2400+cos2500+cos2700 bằng

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có:

P=cos2200+cos2400+cos2500+cos2700=cos2200+cos2400+sin2400+sin2200=(cos2200+sin2200)+(cos2400+sin2400)=1+1=2.

Câu 7 Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC vuông tại AAC=3,AB=4. Khi đó cosB bằng

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Tam giác ABC vuông tại A, áp dụng định lí Pi-ta-go ta có:

BC2=AB2+AC2=42+32=25BC=5

Khi đó cosB=ABBC=45 

Câu 8 Trắc nghiệm

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó tan^MNP bằng

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có tan^MNP=MPNN

Câu 9 Trắc nghiệm

Khẳng định nào sau đây là đúng? Cho hai góc phụ nhau thì

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Với hai góc phụ nhau thì sin góc nọ bằng sin góc kia và tan góc nọ bằng cotan góc kia.

Câu 10 Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC vuông tại  CAC=1cm,BC=2cm. Tính các tỉ số lượng giác sinB;cosB

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Theo định lý Py-ta-go ta có: AB2=AC2+BC2AB=12+22=5

Xét tam giác ABC vuông tại CsinB=ACAB=15=55cosB=BCAB=25=255

Câu 11 Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC vuông tại  ABC=9cm,AC=5cm. Tính tỉ số lượng giác tanC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 1 )

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Theo định lý Py-ta-go ta có: BC2=AC2+AB2AB=9252=214

Xét tam giác ABC vuông tại CtanC=ABAC=21451,5

Câu 12 Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC vuông tại  A, đường cao AHAC=15cm,CH=6cm. Tính tỉ số lượng giác cosB.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Xét tam giác AHC vuông tại H, theo định lý Pytago ta có

AH2=AC2CH2=15262=189AH=321

sinC=AHAC=32115=215

Mà tam giác ABC vuông tại A nên ˆB,ˆC là hai góc phụ nhau. Do đó cosB=sinC=215.

Câu 13 Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC vuông tại  A, đường cao AHCH=11cm,BH=12cm. Tính tỉ số lượng giác cosC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 )

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Xét tam giác ABC vuông tại ABC=BH+CH=11+12=23cm

 theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có AC2=CH.BCAC2=11.23=253AC=253cm

cosC=ACBC=253230,69.

Câu 14 Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC vuông tại  A. Hãy tính tanC biết rằng tanB=4.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Vì tam giác ABC vuông tại  A nên ˆB+ˆC=90cotC=tanB=4

cotC.tanC=1tanC=14.

Câu 15 Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC vuông tại  AAB=9cm,tanC=54 . Tính độ dài các đoạn thẳng ACBC . (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 )

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Vì tam giác ABC vuông tại  A nên tanC=ABACAC=AB:tanC=9:54=7,2cm

Theo định lý Pytago ta có BC2=AB2+AC2=92+7,22=132,84BC=941511,53

Vậy AC=7,2;BC11,53.

Câu 16 Trắc nghiệm

Tính sinα,tanα biết cosα=34.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có sin2α+cos2α=1sin2α=1cos2α=1916=716sinα=74

Lại có tanα=sinαcosα=7434=73.

Vậy sinα=74;tanα=73.

Câu 17 Trắc nghiệm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh cot50cot46           

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

46<50cot46>cot50.

Câu 18 Trắc nghiệm

Sắp xếp các tỉ số lượng giác sin40,cos67,sin35,cos4435,sin2810 theo thứ tự tăng dần.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có \cos 67^\circ  = \sin 23^\circ \,67^\circ  + 23^\circ  = 90^\circ \cos 44^\circ 35' = \sin 45^\circ 25'44^\circ 35' + 45^\circ 25' = 90^\circ

23^\circ  < 28^\circ 10' < 35^\circ  < 40^\circ  < 45^\circ 25' nên \sin 23^\circ  < \sin 28^\circ 10' < \sin 35^\circ  < \sin 40^\circ  < \sin 45^\circ 25'

\Leftrightarrow \cos 67^\circ  < \sin 28^\circ 10' < \sin 35^\circ  < \sin 40^\circ  < \cos 44^\circ 35'

Câu 19 Trắc nghiệm

Tính giá trị biểu thức {\sin ^2}{10^ \circ } + {\sin ^2}{20^ \circ } + \,\,\,...\,\,\, + {\sin ^2}{70^ \circ } + {\sin ^2}{80^ \circ }

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có {\sin ^2}80^\circ  = {\cos ^2}10^\circ ;{\sin ^2}70^\circ  = {\cos ^2}20^\circ ;{\sin ^2}60^\circ  = {\cos ^2}30^\circ ;{\sin ^2}50^\circ  = {\cos ^2}40^\circ {\sin ^2}\alpha  + {\cos ^2}\alpha  = 1

Nên {\sin ^2}10^\circ  + {\sin ^2}20^\circ  + {\sin ^2}30^\circ  + {\sin ^2}40^\circ  + {\sin ^2}50^\circ  + {\sin ^2}60^\circ  + {\sin ^2}70^\circ  + {\sin ^2}80^\circ

= {\sin ^2}10^\circ  + {\sin ^2}20^\circ  + {\sin ^2}30^\circ  + {\sin ^2}40^\circ  + {\cos ^2}40 + {\cos ^2}30^\circ  + {\cos ^2}20^\circ  + {\cos ^2}10^\circ

= \left( {{{\sin }^2}10^\circ  + {{\cos }^2}10^\circ } \right) + \left( {{{\sin }^2}20^\circ  + {{\cos }^2}20^\circ } \right) + \left( {{{\sin }^2}30^\circ  + {{\cos }^2}30^\circ } \right) + \left( {{{\sin }^2}40^\circ  + {{\cos }^2}40^\circ } \right)

= 1 + 1 + 1 + 1 = 4.

Vậy giá trị cần tìm là 4.

Câu 20 Trắc nghiệm

Tính giá trị biểu thức B = \tan 10^\circ .\tan 20^\circ .\tan 30^\circ .....tan80^\circ

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có \tan 80^\circ  = cot10^\circ ;\tan 70^\circ  = cot20^\circ ;\tan 50^\circ  = cot40^\circ ;\tan 60^\circ  = \cot 30^\circ \tan \alpha .cot\alpha  = 1

Nên B = \tan 10^\circ .\tan 20^\circ .\tan 30^\circ .\tan 40^\circ .\tan 50^\circ .\tan 60^\circ .\tan 70^\circ .tan80^\circ = \tan 10^\circ .\tan 20^\circ .\tan 30^\circ .\tan 40^\circ .\cot 40^\circ .\cot 30^\circ .\cot 20^\circ .\cot 10^\circ

= \left( {\tan 10^\circ .\cot 10^\circ } \right).\left( {\tan 20^\circ .\cot 20^\circ } \right).\left( {\tan 30^\circ .\cot 30^\circ } \right).\left( {\tan 40^\circ .\cot 40^\circ } \right)

= 1.1.1.1 = 1

Vậy B = 1.