Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp - Giải phương trình

  •   
Câu 21 Trắc nghiệm

Cho đa giác đều n đỉnh, nNn3. Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 135 đường chéo

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

+ Số đoạn thẳng tạo bởi n đỉnh là C2n, trong đó có n cạnh, suy ra số đường chéo là C2nn.

+ Đa giác đã cho có 135 đường chéo nên C2nn=135.

+ Giải PT :n!(n2)!2!n=135,(nN,n2)(n1)n2n=270n23n270=0[n=18(TM)n=15(L)n=18.

Câu 22 Trắc nghiệm

Với n thỏa mãn đẳng thức A4nA3n+1Cn4n=2423 thì giá trị của biểu thức P=(n+1)23n+5 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

ĐK: nN;n4

A4nA3n+1Cn4n=2423A4nA3n+1C4n=2423n!(n4)!(n+1)!(n2)!n!(n4)!4!=2423n!(n4)!n!(n+1)(n4)!(n3)(n2)n!(n4)!4!=2423n!(n4)!n!(n4)!(n+1(n3)(n2)124)=24231n+1(n3)(n2)124=242324(n3)(n2)24n+24(n3)(n2)=242323(n25n+6)=24n+24(n25n+6)24n2144n+120=0[n=5(tm)n=1(ktm)

Với n=5 ta có: P=(5+1)23.5+5=26

Câu 23 Trắc nghiệm

Với giá trị của x thỏa mãn 12C1x+C2x+4=162 thì A2x1C1x=?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

12C1x+C2x+4=16212x+(x+4)!2!(x+2)!=16212x+(x+4)(x+3)2=16224x+x2+7x+12=324x2+31x312=0[x=8(tm)x=39(ktm)

A2x1C1x=A27C18=34

Câu 24 Trắc nghiệm

Tổng giá trị của x thỏa mãn phương trình C1x+C2x+C3x=72x

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

ĐK: x3,xN

C1x+C2x+C3x=72xx+x!2!(x2)!+x!3!(x3)!=72xx+x(x1)2+x(x1)(x2)6=72x6x+3x23x+x33x2+2x=21xx316x=0x(x216)=0[x=0(ktm)x=4(ktm)x=4(tm)

Câu 25 Trắc nghiệm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn phương trình 1C1x1C2x+1=76C1x+4:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

ĐK: {x1x+12x+41{x1x3x1,xN

1C1x1C2x+1=76C1x+41x1(x+1)!2!(x1)!=76(x+4)1x2x(x+1)=76(x+4)6(x+1)(x+4)12(x+4)7x(x+1)6x(x+1)(x+4)=06x2+30x+2412x487x27x=0[x=8(tm)x=3(tm)

Vậy có 2 giá trị của x thỏa mãn bài toán.

Câu 26 Trắc nghiệm

Tích các giá trị x nguyên thỏa mãn bất phương trình 12A22xA2x6xC3x+10 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

ĐK: {2x2x2x3x3,xN

12A22xA2x6xC3x+1012(2x)!(2x2)!x!(x2)!6xx!3!(x3)!+10(2x1)2x2x(x1)(x1)(x2)+102x2xx2+xx2+3x21003x120x4

 Kết hợp điều kiện ta có 3x4

xZ[x1=3x2=4x1.x2=3.4=12 

Câu 27 Trắc nghiệm

Hệ phương trình {CyxCy+1x=04Cyx5Cy1x=0 có bao nhiêu nghiệm?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

ĐK: {xy0xy+10xy10{y1x2(x,yN)

{CyxCy+1x=0(1)4Cyx5Cy1x=0(2)(1)Cyx=Cy+1x{y+1=yy+1=xy{0=1(VN)x=2y+1x=2y+1(2)4Cyx=5Cy1x4x!y!(xy)!=5x!(y1)!(xy+1)!4y=5xy+1()

Thay x = 2y + 1 vào phương trình (*) ta được: 4y=52y+1y+14(y+2)=5yy=8(tm)

x=2.8+1=17(tm)

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm là (x;y)=(17;8)  

Câu 28 Trắc nghiệm

Bất phương trình 2C2x+1+3A2x<30 không tương đương với bất phương trình nào sau đây?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

ĐK: {x+12x2x2(xN)

2C2x+1+3A2x<302(x+1)!2!(x1)!+3x!(x2)!<30(x+1)x+3x(x1)<30x2+x+3x23x<304x22x30<0x(52;3)

x2,xN nên bất phương trình chỉ có nghiệm x=2

Đáp án A: x2x302x<3

xN nên x=2

Đáp án B: x25x+6<0 (x2)(x3)<02<x<3

Do xN nên không có giá trị nào của x thỏa mãn bất phương trình.

Đáp án C: x24x30 (x2)(x+2)x30 [x22x<3

Do xN nên x=2

Đáp án D: (x2)(x2+1)x30 x2x30 2x<3

Do xN nên x=2

Vậy các đáp án A, C, D đều có tập nghiệm S={2} trùng với tập nghiệm của bất phương trình bài cho.

Chi có đáp án B là tập nghiệm

Câu 29 Trắc nghiệm

Với n thỏa mãn A3n+5A2n=2(n+15) thì:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

ĐK: n \ge 3,n \in N

\begin{array}{l}A_n^3 + 5A_n^2 = 2\left( {n + 15} \right)\\ \Leftrightarrow \dfrac{{n!}}{{\left( {n - 3} \right)!}} + 5\dfrac{{n!}}{{\left( {n - 2} \right)!}} = 2\left( {n + 15} \right)\\ \Leftrightarrow n\left( {n - 1} \right)\left( {n - 2} \right) + 5n\left( {n - 1} \right) = 2\left( {n + 15} \right)\\ \Leftrightarrow {n^3} - 3{n^2} + 2n + 5{n^2} - 5n - 2n - 30 = 0\\ \Leftrightarrow {n^3} + 2{n^2} - 5n - 30 = 0\\ \Leftrightarrow n = 3\,\,\left( {tm} \right)\end{array}

Câu 30 Trắc nghiệm

Cho phương trình A_x^3 + 2C_{x + 1}^{x - 1} - 3C_{x - 1}^{x - 3} = 3{x^2} + {P_6} + 159. Giả sử x = {x_0} là nghiệm của phương trình trên, lúc này ta có:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

ĐK: x \ge 3,x \in N.

Phương trình đã cho có dạng

\begin{array}{l}\dfrac{{x!}}{{\left( {x - 3} \right)!}} + \dfrac{{2\left( {x + 1} \right)!}}{{2!\left( {x - 1} \right)!}} - \dfrac{{3\left( {x - 1} \right)!}}{{2!\left( {x - 3} \right)!}} = 3{x^2} + 6! + 159\\ \Leftrightarrow x\left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right) + x\left( {x + 1} \right) - \dfrac{3}{2}\left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right) = 3{x^2} + 879\\ \Leftrightarrow x = 12\,\,\left( {tm} \right)\end{array}

(Dùng lệnh SHIFT SLOVE trên máy tính)

Câu 31 Trắc nghiệm

Có bao nhiêu số tự nhiên k thỏa mãn hệ thức: C_{14}^k + C_{14}^{k + 2} = 2C_{14}^{k + 1} 

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

ĐK: 0 \le k \le 12\,\,\left( {k \in N} \right)

\begin{array}{l}C_{14}^k + C_{14}^{k + 2} = 2C_{14}^{k + 1}\\ \Leftrightarrow \frac{{14!}}{{k!\left( {14 - k} \right)!}} + \frac{{14!}}{{\left( {k + 2} \right)!\left( {12 - k} \right)!}} = 2\frac{{14!}}{{\left( {k + 1} \right)!\left( {13 - k} \right)!}}\\ \Leftrightarrow \frac{{14!}}{{k!\left( {12 - k} \right)!}}\left[ {\frac{1}{{\left( {14 - k} \right)\left( {13 - k} \right)}} + \frac{1}{{\left( {k + 2} \right)\left( {k + 1} \right)}} - \frac{2}{{\left( {k + 1} \right)\left( {13 - k} \right)}}} \right] = 0\\ \Leftrightarrow \frac{1}{{\left( {14 - k} \right)\left( {13 - k} \right)}} + \frac{1}{{\left( {k + 2} \right)\left( {k + 1} \right)}} - \frac{2}{{\left( {k + 1} \right)\left( {13 - k} \right)}} = 0\\ \Leftrightarrow \left( {k + 2} \right)\left( {k + 1} \right) + \left( {14 - k} \right)\left( {13 - k} \right) - 2\left( {k + 2} \right)\left( {14 - k} \right) = 0\\ \Leftrightarrow {k^2} + 3k + 2 + {k^2} - 27k + 182 + 2{k^2} - 24k - 56 = 0\\ \Leftrightarrow 4{k^2} - 48k + 128 = 0\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}k = 8\,\,\left( {tm} \right)\\k = 4\,\,\left( {tm} \right)\end{array} \right.\end{array}

Vậy có 2 giá trị của k thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Câu 32 Trắc nghiệm

Giải hệ phương trình \left\{ \begin{array}{l}2A_x^y + 5C_x^y = 90\\5A_x^y - 2C_x^y = 80\end{array} \right. ta được nghiệm \left( {x;y} \right) thì xy bằng :

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

ĐK: x \ge y \ge 0,x,y \in N

Đặt a = A_x^y\,\,;\,\,y = C_x^y ta được \left\{ \begin{array}{l}2x + 5y = 90\\5x - 2y = 80\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 20\\b = 10\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}A_x^y = 20\\C_x^y = 10\end{array} \right.

Ta có: C_x^y = \dfrac{{A_x^y}}{{y!}} \Leftrightarrow 10 = \dfrac{{20}}{{y!}} \Leftrightarrow y! = 2 \Leftrightarrow y = 2

\begin{array}{l} \Rightarrow C_x^2 = 20 \Leftrightarrow \dfrac{{x!}}{{\left( {x - 2} \right)!}} = 20 \Leftrightarrow x\left( {x - 1} \right) = 20\\ \Leftrightarrow {x^2} - x - 20 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 5\,\,\,\,\,\,\left( {tm} \right)\\x =  - 4\,\,\left( {ktm} \right)\end{array} \right.\\ \Rightarrow xy = 5.2 = 10\end{array}

Câu 33 Trắc nghiệm

Số nghiệm của hệ phương trình \left\{ \begin{array}{l}C_y^x:C_{y + 2}^x = \dfrac{1}{3}\\C_y^x:A_y^x = \dfrac{1}{{24}}\end{array} \right. là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

ĐK: \left\{ \begin{array}{l}0 \le x \le y\\0 \le x \le y + 2\end{array} \right. \Leftrightarrow 0 \le x \le y\,\,\left( {x,y \in N} \right)

\begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}C_y^x:C_{y + 2}^x = \dfrac{1}{3}\\C_y^x:A_y^x = \dfrac{1}{{24}}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{y!}}{{x!\left( {y - x} \right)!}}.\dfrac{{x!\left( {y + 2 - x} \right)!}}{{\left( {y + 2} \right)!}} = \dfrac{1}{3}\\\dfrac{{y!}}{{x!\left( {y - x} \right)!}}.\dfrac{{\left( {y - x} \right)!}}{{y!}} = \dfrac{1}{{24}}\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{\left( {y - x + 1} \right)\left( {y - x + 2} \right)}}{{\left( {y + 1} \right)\left( {y + 2} \right)}} = \dfrac{1}{3}\\\dfrac{1}{{x!}} = \dfrac{1}{{24}}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 4\,\,\left( {tm} \right)\\\dfrac{{\left( {y - 3} \right)\left( {y - 2} \right)}}{{\left( {y + 1} \right)\left( {y + 2} \right)}} = \dfrac{1}{3}\,\,\left( * \right)\end{array} \right.\\\left( * \right) \Leftrightarrow 3{y^2} - 15y + 18 = {y^2} + 3y + 2\\ \Leftrightarrow 2{y^2} - 18y + 16 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}y = 8\,\,\left( {tm} \right)\\y = 1\,\,\,\left( {ktm} \right)\end{array} \right.\end{array}

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm \left( {x;y} \right) = \left( {4;8} \right)

Câu 34 Trắc nghiệm

Giá trị của biểu thức A_{n + k}^{n + 1} + A_{n + k}^{n + 2} bằng biểu thức nào sau đây?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

A_{n + k}^{n + 1} + A_{n + k}^{n + 2} = \dfrac{{\left( {n + k} \right)!}}{{\left( {k - 1} \right)!}} + \dfrac{{\left( {n + k} \right)!}}{{\left( {k - 2} \right)!}} = \dfrac{{\left( {n + k} \right)!\left( {1 + k - 1} \right)}}{{\left( {k - 1} \right)!}} = k.\dfrac{{\left( {n + k} \right)!}}{{\left( {k - 1} \right)!}} = {k^2}\dfrac{{\left( {n + k} \right)!}}{{k!}} = {k^2}A_{n + k}^n

Câu 35 Trắc nghiệm

Có bao nhiêu giá trị của n thỏa mãn bất đẳng thức: C_{n - 1}^4 - C_{n - 1}^3 - \dfrac{5}{4}A_{n - 2}^2 < 0\,\,\left( {n \in N} \right)?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

ĐK: \left\{ \begin{array}{l}n - 1 \ge 4\\n - 1 \ge 3\\n - 2 \ge 2\end{array} \right. \Leftrightarrow n \ge 5,n \in N

\begin{array}{l}C_{n - 1}^4 - C_{n - 1}^3 - \dfrac{5}{4}A_{n - 2}^2 < 0\\ \Leftrightarrow \dfrac{{\left( {n - 1} \right)!}}{{4!\left( {n - 5} \right)!}} - \dfrac{{\left( {n - 1} \right)!}}{{3!\left( {n - 4} \right)!}} - \dfrac{5}{4}\dfrac{{\left( {n - 2} \right)!}}{{\left( {n - 4} \right)!}} < 0\\ \Leftrightarrow \dfrac{{\left( {n - 2} \right)!}}{{\left( {n - 5} \right)!}}\left( {\dfrac{{n - 1}}{{4!}} - \dfrac{{n - 1}}{{3!\left( {n - 4} \right)}} - \dfrac{5}{{4\left( {n - 4} \right)}}} \right) < 0\\ \Leftrightarrow \dfrac{{n - 1}}{{24}} - \dfrac{{n - 1}}{{6\left( {n - 4} \right)}} - \dfrac{5}{{4\left( {n - 4} \right)}} < 0\\ \Leftrightarrow \dfrac{{\left( {n - 1} \right)\left( {n - 4} \right) - 4\left( {n - 1} \right) - 30}}{{24\left( {n - 4} \right)}} < 0\end{array}

n \ge 5 \Rightarrow n - 4 > 0 nên

bpt \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\left( {n - 1} \right)\left( {n - 4} \right) - 4\left( {n - 1} \right) - 30 < 0\\n \ge 5\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{n^2} - 9n - 22 < 0\\n \ge 5\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} - 2 < n < 11\\n \ge 5\end{array} \right. \Leftrightarrow 5 \le n < 11

n \in N \Rightarrow n \in \left\{ {5;6;7;8;9;10} \right\}

Vậy có 6 giá trị của n thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 36 Trắc nghiệm

Với x,y thỏa mãn hệ phương trình \left\{ \begin{array}{l}A_x^2 + C_y^3 = 22\\A_y^3 + C_x^2 = 66\end{array} \right.\,\,\,\left( {x,y \in N} \right) thì x - y bằng?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

ĐK: x \ge 2,y \ge 3,x,y \in N

Ta có: C_x^2 = \dfrac{1}{{2!}}A_x^2 = \dfrac{1}{2}A_x^2\,;\,C_y^3 = \dfrac{1}{{3!}}A_y^3 = \dfrac{1}{6}A_y^3

Đặt A_x^2 = a\,;\,A_y^3 = b ta có:

hpt \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a + \dfrac{b}{6} = 22\\b + \dfrac{a}{2} = 66\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 12\\b = 60\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}A_x^2 = 12\,\,\left( 1 \right)\\A_y^3 = 60\,\,\left( 2 \right)\end{array} \right.

Giải (1):

A_x^2 = 12 \Leftrightarrow \dfrac{{x!}}{{\left( {x - 2} \right)!}} = 12 \Leftrightarrow x\left( {x - 1} \right) = 12 \Leftrightarrow {x^2} - x - 12 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 4\,\,\,\,\,\left( {tm} \right)\\x =  - 3\,\,\left( {ktm} \right)\end{array} \right.

Giải (2): 

\begin{array}{l}A_y^3 = 60 \Leftrightarrow \dfrac{{y!}}{{\left( {y - 3} \right)!}} = 60\\ \Leftrightarrow y\left( {y - 1} \right)\left( {y - 2} \right) = 60\\ \Leftrightarrow {y^3} - 3{y^2} + 2y - 60 = 0\\ \Leftrightarrow y = 5\,\,\left( {tm} \right)\end{array}

Vậy x - y = 4 - 5 =  - 1 

Câu 37 Trắc nghiệm

Cho C_{x + 1}^y:C_x^{y + 1}:C_x^{y - 1} = 6:5:2. Khi đó tổng x + y bằng:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

ĐK: \left\{ \begin{array}{l}x + 1 \ge y \ge 0\\x \ge y + 1 \ge 0\\x \ge y - 1 \ge 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}y \ge 1\\x \ge y + 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}y \ge 1\\x \ge 2\end{array} \right.\,\,\left( {x,y \in N} \right)

\begin{array}{l}C_{x + 1}^y:C_x^{y + 1}:C_x^{y - 1} = 6:5:2 \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{C_{x + 1}^y}}{{C_x^{y + 1}}} = \dfrac{6}{5}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( 1 \right)\\\dfrac{{C_{x + 1}^y}}{{C_x^{y - 1}}} = \dfrac{6}{2} = 3\,\,\left( 2 \right)\end{array} \right.\\\left( 1 \right) \Leftrightarrow \dfrac{{\dfrac{{\left( {x + 1} \right)!}}{{y!\left( {x + 1 - y} \right)!}}}}{{\dfrac{{x!}}{{\left( {y + 1} \right)!\left( {x - y - 1} \right)!}}}} = \dfrac{6}{5}\\ \Leftrightarrow \dfrac{{\left( {x + 1} \right)!}}{{y!\left( {x + 1 - y} \right)!}}.\dfrac{{\left( {y + 1} \right)!\left( {x - y - 1} \right)!}}{{x!}} = \dfrac{6}{5}\\ \Leftrightarrow \dfrac{{\left( {x + 1} \right)\left( {y + 1} \right)}}{{\left( {x - y} \right)\left( {x - y + 1} \right)}} = \dfrac{6}{5}\,\,\,\left( 3 \right)\\\left( 2 \right) \Leftrightarrow \dfrac{{\dfrac{{\left( {x + 1} \right)!}}{{y!\left( {x + 1 - y} \right)!}}}}{{\dfrac{{x!}}{{\left( {y - 1} \right)!\left( {x - y + 1} \right)!}}}} = 3\\ \Leftrightarrow \dfrac{{\left( {x + 1} \right)!}}{{y!\left( {x + 1 - y} \right)!}}\dfrac{{\left( {y - 1} \right)!\left( {x - y + 1} \right)!}}{{x!}} = 3\\ \Leftrightarrow \dfrac{{x + 1}}{y} = 3 \Rightarrow x = 3y - 1\end{array}

Thay vào (3) ta có:

\begin{array}{l}\dfrac{{3y\left( {y + 1} \right)}}{{\left( {2y - 1} \right)2y}} = \dfrac{6}{5}\\ \Leftrightarrow \dfrac{{y + 1}}{{4y - 2}} = \dfrac{2}{5} \Leftrightarrow 5y + 5 = 8y - 4\\ \Leftrightarrow 3y = 9 \Leftrightarrow y = 3\,\,\left( {tm} \right) \Rightarrow x = 8\,\,\left( {tm} \right)\\ \Rightarrow x + y = 11\end{array}

Câu 38 Trắc nghiệm

Với k,n \in N,2 \le k \le n thì giá trị của biểu thức A = C_n^k + 4C_n^{k - 1} + 6C_n^{k - 2} + 4C_n^{k - 3} + C_n^{k - 4} - C_{n + 4}^k + 1 bằng?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Trước hết ta chứng minh công thức C_n^k + C_n^{k + 1} = C_{n + 1}^{k + 1}

\begin{array}{l}VT = C_n^k + C_n^{k + 1}\\ = \dfrac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}} + \dfrac{{n!}}{{\left( {k + 1} \right)!\left( {n - k - 1} \right)!}}\\ = \dfrac{{n!}}{{k!\left( {n - k - 1} \right)!}}\left( {\dfrac{1}{{n - k}} + \dfrac{1}{{k + 1}}} \right)\\ = \dfrac{{n!}}{{k!\left( {n - k - 1} \right)!}}.\dfrac{{k + 1 + n - k}}{{\left( {n - k} \right)\left( {k + 1} \right)}}\\ = \dfrac{{n!\left( {n + 1} \right)}}{{k!\left( {k + 1} \right)\left( {n - k - 1} \right)!\left( {n - k} \right)}}\\ = \dfrac{{\left( {n + 1} \right)!}}{{\left( {k + 1} \right)!\left( {n - k} \right)!}} = C_{n + 1}^{k + 1} = VP\end{array}

Ta tính giá trị của biểu thức B sau đây:

\begin{array}{l}B = C_n^k + 4C_n^{k - 1} + 6C_n^{k - 2} + 4C_n^{k - 3} + C_n^{k - 4}\\\,\,\,\,\, = C_n^k + C_n^{k - 1} + 3\left( {C_n^{k - 1} + C_n^{k - 2}} \right) + 3\left( {C_n^{k - 2} + C_n^{k - 3}} \right) + C_n^{k - 3} + C_n^{k - 4}\\\,\,\,\,\, = C_{n + 1}^k + 3C_{n + 1}^{k - 1} + 3C_{n + 1}^{k - 2} + C_{n + 1}^{k - 3}\\\,\,\,\,\, = C_{n + 1}^k + C_{n + 1}^{k - 1} + 2\left( {C_{n + 1}^{k - 1} + C_{n + 1}^{k - 2}} \right) + C_{n + 1}^{k - 2} + C_{n + 1}^{k - 3}\\\,\,\,\,\, = C_{n + 2}^k + 2C_{n + 2}^{k - 1} + C_{n + 2}^{k - 2}\\\,\,\,\,\, = C_{n + 1}^k + C_{n + 1}^{k - 1} + C_{n + 1}^{k - 1} + C_{n + 1}^{k - 2}\\\,\,\,\,\, = C_{n + 3}^k + C_{n + 3}^{k - 1}\\\,\,\,\,\, = C_{n + 4}^k\\ \Rightarrow A = B - C_{n + 4}^k + 1 = C_{n + 4}^k - C_{n + 4}^k + 1 = 1\end{array}

Câu 39 Trắc nghiệm

Biểu thức 2C_n^k + 5C_n^{k + 1} + 4C_n^{k + 2}+C_n^{k+3} bằng biểu thức nào sau đây?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Trước hết ta chứng minh C_n^k + C_n^{k + 1} = C_{n + 1}^{k + 1}

\begin{array}{l}VT = C_n^k + C_n^{k + 1}\\ = \dfrac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}} + \dfrac{{n!}}{{\left( {k + 1} \right)!\left( {n - k - 1} \right)!}}\\ = \dfrac{{n!}}{{k!\left( {n - k - 1} \right)!}}\left( {\dfrac{1}{{n - k}} + \dfrac{1}{{k + 1}}} \right)\\ = \dfrac{{n!}}{{k!\left( {n - k - 1} \right)!}}.\dfrac{{k + 1 + n - k}}{{\left( {n - k} \right)\left( {k + 1} \right)}}\\ = \dfrac{{n!\left( {n + 1} \right)}}{{k!\left( {k + 1} \right)\left( {n - k - 1} \right)!\left( {n - k} \right)}}\\ = \dfrac{{\left( {n + 1} \right)!}}{{\left( {k + 1} \right)!\left( {n - k} \right)!}} = C_{n + 1}^{k + 1} = VP\end{array}

Ta có:

\begin{array}{l}\,\,\,\,C_n^k + 2C_n^{k + 1} + C_n^{k + 2}\\ = C_n^k + C_n^{k + 1} + C_n^{k + 1} + C_n^{k + 2}\\ = C_{n + 1}^{k + 1} + C_{n + 1}^{k + 2}\\ = C_{n + 2}^{k + 2}\\\,\,\,\,C_n^k + 3C_n^{k + 1} + 3C_n^{k + 2} + C_n^{k + 3}\\ = C_n^k + C_n^{k + 1} + 2\left( {C_n^{k + 1} + C_n^{k + 2}} \right) + C_n^{k + 2} + C_n^{k + 3}\\ = C_{n + 1}^{k + 1} + 2C_{n + 1}^{k + 2} + C_{n + 1}^{k + 3}\\ = C_{n + 1}^{k + 1} + C_{n + 1}^{k + 2} + C_{n + 1}^{k + 2} + C_{n + 1}^{k + 3}\\ = C_{n + 2}^{k + 2} + C_{n + 2}^{k + 3}\\ = C_{n + 3}^{k + 3}\\ \Rightarrow 2C_n^k + 5C_n^{k + 1} + 4C_n^{k + 2} + C_n^{k + 3}= C_{n + 2}^{k + 2} + C_{n + 3}^{k + 3}\end{array}

Câu 40 Trắc nghiệm

Số (5! – P4) bằng: 

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

5! - {P_4} = 5! - 4! = 96.