Căn bậc ba

  •   
Câu 1 Trắc nghiệm

Thu gọn 3125a3 ta được

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có 3125a3=3(5a)3=5a

Câu 2 Trắc nghiệm

Thu gọn 3127a3 với a0 ta được

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có 3127a3=3(13a)3=13a

Câu 3 Trắc nghiệm

Cho M=536N=635. Chọn khẳng định đúng.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có M=536=3125.36=3125.6=3750

N=635=3216.35=3216.5=31080

750<10803750<31080

536<635M<N.

Câu 4 Trắc nghiệm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Với a ta có 3a=2xa=(2x)3a=8x3

Câu 5 Trắc nghiệm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Với mọi a,b ta có 3a>3ba>b;ab3a3b;a<b3a<3b

Suy ra A,B,C đúng, D sai.

Câu 6 Trắc nghiệm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

+) a<b3a<3b

+) 3ab=3a.3b

+) Với b0, ta có 3ab=3a3b.

+)(3a)3=3a3=a

Từ đó D đúng.

Câu 7 Trắc nghiệm

Chọn khẳng định đúng.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: 3125=3(5)3=5.

Câu 8 Trắc nghiệm

Chọn khẳng định đúng với a0 ta được:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

31216a3=3(16a)3=16a

Câu 9 Trắc nghiệm

Rút gọn biểu thức 2327a3338a3+43125a3 ta được:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: 2327a3338a3+43125a3=23(3a)333(2a)3+43(5a)3

=2.3a3.2a+4.5a=20a.

Câu 10 Trắc nghiệm

Rút gọn biểu thức A=39+45+3945 ta được:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có: A=39+45+3945

Suy ra: A3=(39+45+3945)3=(39+45)3+(3945)3+339+45.3945(39+45+3945)

=9+45+945+3.3(9+45)(945).A  (vì A=39+45+3945)

=18+3392(45)2.A=18+3A

Hay A3=3A+18A33A18=0A3273A+9=0

(A3)(A2+3A+9)3(A3)=0(A3)(A2+3A+6)=0

[A3=0A2+3A+6=0[A=3(A+32)2+154=0(VN)

Vậy A=3.

Câu 11 Trắc nghiệm

Cho A=332B=342. Chọn khẳng định đúng.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: A=332=327.32=354.

54>42354>342332>342 hay A>B.

Câu 12 Trắc nghiệm

Tìm x biết 342x>4.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có: 342x>442x>4342x>642x<60x<30.

Câu 13 Trắc nghiệm

Tìm số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình  37+4x5.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có: 37+4x57+4x537+4x1254x118x29,5.

Nên số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình trên là 29.

Câu 14 Trắc nghiệm

Thu gọn biểu thức 364a5b53a2b2 ta được:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Ta có: 364a5b53a2b2=364a5b5a2b2=364a3b3=3(4ab)3=4ab.

Câu 15 Trắc nghiệm

Nghiệm của phương trình 323x=3 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có: 323x=323x=(3)323x=273x=29x=293.

Câu 16 Trắc nghiệm

Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của phương trình  3x3+6x2=x+2.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: 3x3+6x2=x+2x3+6x2=(x+2)3x3+6x2=x3+6x2+12x+8

12x+8=0x=23

Vậy nghiệm của phương trình là phân số.

Câu 17 Trắc nghiệm

Tổng các nghiệm của phương trình 3x2+2=x là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có: 3x2+2=x3x2=x2x2=(x2)3(x2)3(x2)=0

\Leftrightarrow \left( {x - 2} \right)\left[ {{{\left( {x - 2} \right)}^2} - 1} \right] = 0 \Leftrightarrow \left( {x - 2} \right)\left( {x - 2 - 1} \right)\left( {x - 2 + 1} \right) = 0

\Leftrightarrow \left( {x - 2} \right)\left( {x - 3} \right)\left( {x - 1} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 2\\x = 3\\x = 1\end{array} \right.

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là 2 + 3 + 1 = 6.

Câu 18 Trắc nghiệm

Tập nghiệm của phương trình  \sqrt[3]{{x + 1}} + \sqrt[3]{{7 - x}} = 2 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có: \sqrt[3]{{x + 1}} + \sqrt[3]{{7 - x}} = 2 \Leftrightarrow {\left( {\sqrt[3]{{x + 1}} + \sqrt[3]{{7 - x}}} \right)^3} = {2^3}

\Leftrightarrow x + 1 + 7 - x + 3\sqrt[3]{{\left( {x + 1} \right)\left( {7 - x} \right)}}\left( {\sqrt[3]{{x + 1}} + \sqrt[3]{{7 - x}}} \right) = 8

\sqrt[3]{{x + 1}} + \sqrt[3]{{7 - x}} = 2 nên ta có phương trình

3\sqrt[3]{{\left( {x + 1} \right)\left( {7 - x} \right)}}. 2 + 8 = 8 \Leftrightarrow 6\sqrt[3]{{\left( {x + 1} \right)\left( {7 - x} \right)}} = 0

\Leftrightarrow \sqrt[3]{{\left( {x + 1} \right)\left( {7 - x} \right)}} = 0 \Leftrightarrow \left( {x + 1} \right)\left( {7 - x} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x + 1 = 0\\7 - x = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - 1\\x = 7\end{array} \right.

Tập nghiệm của phương trình là S = \left\{ { - 1;7} \right\}.

Câu 19 Trắc nghiệm

Thu gọn biểu thức  \sqrt[3]{{{x^3} - 3{x^2} + 3x - 1}} - \sqrt[3]{{125{x^3} + 75{x^2} + 15x + 1}} ta được:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có: \sqrt[3]{{{x^3} - 3{x^2} + 3x - 1}} - \sqrt[3]{{125{x^3} + 75{x^2} + 15x + 1}} = \sqrt[3]{{{{\left( {x - 1} \right)}^3}}} - \sqrt[3]{{{{\left( {5x + 1} \right)}^3}}}

= x - 1 - 5x - 1 =  - 4x-2.

Câu 20 Trắc nghiệm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Với a ta có \sqrt[3]{a} = x \Leftrightarrow a = {x^3}

\sqrt[3]{a} =  - x \Leftrightarrow a = {\left( { - x} \right)^3} \Leftrightarrow a =  - {x^3}