Thì tương lai hoàn thành

Kỳ thi ĐGTD ĐH Bách Khoa

Đổi lựa chọn

Câu 1 Trắc nghiệm

Another million people ______ unemployed by the time next year.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Dấu hiệu nhận biết: By this time next year => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai

Cấu trúc: S + will have Vp2

=> Another million people will have become unemployed by the time next year.

Tạm dịch: Một triệu người khác sẽ thất nghiệp vào thời điểm năm sau.

Câu 2 Trắc nghiệm

By the end of next year, George ______ English for two years.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Dấu hiệu nhận biết: By the end of next year (trước cuối năm sau) => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai

Cấu trúc: S + will have Vp2

=> By the end of next year, George will have learned English for two years.

Tạm dịch: Vào cuối năm sau, George sẽ học tiếng Anh trong hai năm.

Câu 3 Trắc nghiệm

The car ______ ready for him by the time he comes tomorrow.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Dấu hiệu nhận biết: by the time => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: by the time S + V(s, es), S + will have Vp2

=> The car will have been ready for him by the time he comes tomorrow.

Tạm dịch: Chiếc xe sẽ sẵn sàng cho anh ta vào ngày mai anh ta đến.

Câu 4 Trắc nghiệm

You are too slow. I’m sure that by the time you phone them, they_____that car to someone else.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Dấu hiệu nhận biết: by the time => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: by the time S + V(s, es), S + will have Vp2

=> You are too slow. I’m sure that by the time you phone them, they will have sold that car to someone else.

Tạm dịch: Bạn quá chậm. Tôi chắc chắn rằng vào thời điểm bạn gọi điện cho họ, họ đã bán chiếc xe đó cho người khác.

Câu 5 Trắc nghiệm

By the time he comes, we will have already __________.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Dấu hiệu nhận biết: by the time => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: by the time S + V(s, es), S + will have Vp2

=> By the time he comes, we will have already left.

Tạm dịch: Khi anh ấy đến, chúng tôi đã rời đi.              

Câu 6 Trắc nghiệm

By 2050, this area_____turned into an industrial centre.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Dấu hiệu nhận biết: By 2050 => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai

Cấu trúc: S + will have Vp2

=> By 2050, this area will have been turned into an industrial centre.

Tạm dịch: Đến năm 2050, khu vực này sẽ được biến thành một trung tâm công nghiệp.

Câu 7 Trắc nghiệm

These machines _______ very well by the time you ________back next week.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Dấu hiệu nhận biết: by the time, next week => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: by the time S + V(s, es), S + will have Vp2

=> These machines will have worked very well by the time you come back next week.

Tạm dịch: Những chiếc máy này sẽ hoạt động rất tốt trước khi bạn quay lại vào tuần sau.

Câu 8 Trắc nghiệm

I know by the time Jack and Marry__________ my house this afternoon, I ______out for a walk.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Dấu hiệu nhận biết: by the time => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: by the time S + V(s, es), S + will have Vp2

=> I know by the time Jack and Marry visit my house this afternoon, I will have gone out for a walk.

Tạm dịch: Tôi biết trước khi Jack và Marry đến nhà tôi vào chiều nay, tôi sẽ đi dạo.

Câu 9 Trắc nghiệm

She_____from the excursion by 6 o'clock tonight.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Dấu hiệu nhận biết: By 6 o'clock tonight=> sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai

Cấu trúc: S + will have Vp2

=> She will have returned from the excursion by 6 o'clock tonight.

Tạm dịch: Cô ấy sẽ trở về sau chuyến du ngoạn lúc 6 giờ tối nay.

Câu 10 Trắc nghiệm

Tom ______ before we arrive there.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Dấu hiệu nhận biết: before=> sử dụng thì tương lai hoàn thành hoặc thì quá khứ hoàn thành. 

Tuy nhiên ta thấy vế sau chia thì hiện tại đơn nên vế đầu phải chia thì tương lai hoàn thành vì đây là một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: before S + V(s, es), S + will have Vp2

=> Tom will have left before we arrive there.

Tạm dịch: Tom sẽ rời đi trước khi chúng tôi đến đó.

Câu 11 Trắc nghiệm

Choose the best answer

I like looking at these pictures, but I.............enough by lunch time.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Dấu hiệu: by lunch time => sử dụng thì tương lai hoàn thành hoặc thì quá khứ hoàn thành. 

Tuy nhiên ta thấy vế sau chia thì hiện tại đơn nên vế đầu phải chia thì tương lai hoàn thành vì đây là một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: S + will have Vp2

=> I like looking at these pictures, but I will have had enough by lunch time.

Tạm dịch: Tôi thích nhìn những bức ảnh này, nhưng tôi sẽ ăn no trước giờ ăn trưa.

Câu 12 Trắc nghiệm

Choose the best answer

By the end of next year, George............…English for 2 years.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Dấu hiệu: By the end of next year => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai

Cấu trúc: S + will have Vp2

=> By the end of next year, George will have learned English for 2 years.

Tạm dịch: Cuối năm sau, George sẽ học tiếng Anh được 2 năm.

Câu 13 Trắc nghiệm

Choose the best answer

When will you send the message? - We _________ it by Friday.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Dấu hiệu: by Friday => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai

Cấu trúc: S + will have Vp2

=> When will you send the message? - We will have delivered it by Friday.

Tạm dịch: Khi nào bạn sẽ gửi tin nhắn? - Chúng tôi sẽ giao nó trước thứ sáu.

Câu 14 Trắc nghiệm

Choose the best answer

Can we start the party at 3 o'clock? - I don't think so. All our guests ________ by then, I'm afraid.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Dấu hiệu: by then (trước đó) => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai

Cấu trúc: S + wont’ / will not + have Vp2

=> Can we start the party at 3 o'clock? - I don't think so. All our guests won't have arrived by then, I'm afraid.

Tạm dịch: Chúng ta có thể bắt đầu bữa tiệc lúc 3 giờ không? - Tôi không nghĩ vậy. Tôi e rằng tất cả các vị khách của chúng tôi sẽ không đến vào lúc đó.

Câu 15 Trắc nghiệm

Choose the best answer

____________ her homework before 10 a.m tomorrow?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Dấu hiệu: before 10 a.m tomorrow => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai

Cấu trúc: Will + S + have Vp2?

=> Will she have done her homework before 10 a.m tomorrow?

Tạm dịch: Liệu cô ấy có làm bài tập về nhà trước 10 giờ sáng ngày mai không?

Câu 16 Trắc nghiệm

Choose the best answer

By the time the new policy comes into effect I’m sure there _____ some changes

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Dấu hiệu: by the time => sử dụng thì tương lai hoàn thành hoặc thì quá khứ hoàn thành.

Tuy nhiên ta thấy vế sau chia thì hiện tại đơn nên vế đầu phải chia thì tương lai hoàn thành vì đây là một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xảy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: By the time S + V(s, es), S + will have Vp2

=> By the time the new policy comes into effect I’m sure there will have been some changes.

Tạm dịch: Vào thời điểm chính sách mới có hiệu lực, tôi chắc chắn rằng sẽ có một số thay đổi.

Câu 17 Trắc nghiệm

Choose the best answer

I think that before I graduate in 2030, I _________ quite a few exams.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Dấu hiệu: before I graduate in 2030 => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai.

Cấu trúc: before S + V(s, es), S + will have Vp2

=> I think that before I graduate in 2030, I will have done quite a few exams.

Tạm dịch: Tôi nghĩ rằng trước khi tốt nghiệp vào năm 2030, tôi sẽ làm khá nhiều bài kiểm tra.

Câu 18 Trắc nghiệm

Choose the best answer

Before they get to the airport tomorrow afternoon, they _______________ lunch with us.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Dấu hiệu: Before they get, tomorrow afternoon

Cấu trúc: before S + V(s, es), S + will have Vp2

=> Before they get to the airport tomorrow afternoon, they will have had lunch with us.

Tạm dịch: Trước khi đến sân bay vào chiều mai, họ sẽ ăn trưa với chúng tôi.

Câu 19 Trắc nghiệm

Choose the best answer

After Viet _________________in 5 minutes, his friends come back here.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Dấu hiệu: in 5 minutes, After => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai.

Cấu trúc: After + S + will have Vp2, S + V(s,es)

=> After Viet will have left in 5 minutes, his friends come back here.

Tạm dịch: Sau khi Việt đi 5 phút nữa, các bạn quay lại đây.

Câu 20 Trắc nghiệm

Choose the best answer

Before they arrive tomorrow, my sister _____________________ decorating the house.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Dấu hiệu: Before they arrive tomorrow => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. 

Cấu trúc: S + will have Vp2

=> Before they arrive tomorrow, my sister will have finished decorating the house.

Tạm dịch: Trước khi họ đến vào ngày mai, chị gái tôi sẽ trang trí xong ngôi nhà.