Chọn câu đúng.
Ta có A2−B2=(A−B)(A+B)
Chọn câu sai.
Ta có (x+2y)2=x2+2x.2y+(2y)2=x2+4xy+4y2 nên A đúng
(x−2y)2=x2−2x.2y+(2y)2=x2−4xy+4y2 nên B đúng, C sai.
(x−2y)(x+2y)=x2−(2y)2=x2−4y2 nên D đúng.
Khai triển 19x2−164y2 theo hằng đẳng thức ta được
Ta có 19x2−164y2=(x3)2−(y8)2=(x3−y8)(x3+y8)
Khai triển (x2−2y)2 ta được
Ta có (x2−2y)2=(x2)2−2.x2.2y+(2y)2=x24−2xy+4y2
Viết biểu thức 25x2−20xy+4y2 dưới dạng bình phương của một hiệu
Ta có 25x2−20xy+4y2=(5x)2−2.5x.2y+(2y)2=(5x−2y)2
Chọn câu đúng.
Ta có 4−(a+b)2=22−(a+b)2=(2+a+b)[2−(a+b)]=(2+a+b)(2−a−b)
Rút gọn biểu thức A=5(x+4)2+4(x−5)2−9(4+x)(x−4), ta được
Ta có A=5(x+4)2+4(x−5)2−9(4+x)(x−4)=5(x2+2.x.4+16)+4(x2−2.x.5+52)−9(x2−42)
=5(x2+8x+16)+4(x2−10x+25)−9(x2−42)
=5x2+40x+80+4x2−40x+100−9x2+144
=(5x2+4x2−9x2)+(40x−40x)+(80+100+144)
=324
Cho M=4(x+1)2+(2x+1)2−8(x−1)(x+1)−12x và N=2(x−1)2−4(3+x)2+2x(x+14).
Tìm mối quan hệ giữa M và N
Ta có M=4(x+1)2+(2x+1)2−8(x−1)(x+1)−12x
=4(x2+2x+1)+(4x2+4x+1)−8(x2−1)−12x
=4x2+8x+4+4x2+4x+1−8x2+8−12x
=(4x2+4x2−8x2)+(8x+4x−12x)+4+1+8
=13
N=2(x−1)2−4(3+x)2+2x(x+14)=2(x2−2x+1)−4(9+6x+x2)+2x2+28x
=2x2−4x+2−36−24x−4x2+2x2+28x
=(2x2+2x2−4x2)+(−4x−24x+28x)+2−36
=−34
Suy ra M=13,N=−34⇔2M−N=60
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn {\left( {2x + 1} \right)^2} - 4{\left( {x + 3} \right)^2} = 0
Ta có {\left( {2x + 1} \right)^2} - 4{\left( {x + 3} \right)^2} = 0 \Leftrightarrow {\left( {2x} \right)^2} + 2.2x.1 + {1^2} - 4\left( {{x^2} + 6x + 9} \right) = 0 \Leftrightarrow 4{x^2} + 4x + 1 - 4{x^2} - 24x - 36 = 0
\Leftrightarrow - 20x = 35 \Leftrightarrow x = - \dfrac{7}{4} . Vậy có một giá trị của x thỏa mãn yêu cầu.
Cho B = {\left( {{x^2} + 3} \right)^2} - {x^2}\left( {{x^2} + 3} \right) - 3\left( {x + 1} \right)\left( {x - 1} \right). Chọn câu đúng.
Ta có B = {\left( {{x^2} + 3} \right)^2} - {x^2}\left( {{x^2} + 3} \right) - 3\left( {x + 1} \right)\left( {x - 1} \right) = {\left( {{x^2}} \right)^2} + 2.{x^2}.3 + {3^2} - \left( {{x^2}.{x^2} + {x^2}.3} \right) - 3\left( {{x^2} - 1} \right)
= {x^4} + 6{x^2} + 9 - {x^4} - 3{x^2} - 3{x^2} + 3 = 12 .
Tìm x biết {\left( {3x - 1} \right)^2} + 2{\left( {x + 3} \right)^2} + 11\left( {1 + x} \right)\left( {1 - x} \right) = 6.
Ta có {\left( {3x - 1} \right)^2} + 2{\left( {x + 3} \right)^2} + 11\left( {1 + x} \right)\left( {1 - x} \right) = 6 \Leftrightarrow {\left( {3x} \right)^2} - 2.3x.1 + {1^2} + 2\left( {{x^2} + 6x + 9} \right) + 11\left( {1 - {x^2}} \right) = 6
\Leftrightarrow 9{x^2} - 6x + 1 + 2{x^2} + 12x + 18 + 11 - 11{x^2} = 6
\Leftrightarrow \left( {9{x^2} + 2{x^2} - 11{x^2}} \right) + \left( { - 6x + 12x} \right) = 6 - 1 - 11-18
\Leftrightarrow 6x = - 24 \Leftrightarrow x = - 4
Vậy x = - 4 .
So sánh A = 2019.2021.a và B = \left( {{{2019}^2} + 2.2019 + 1} \right).a (với a > 0)
Ta có A = 2019.2021.a = \left( {2020 - 1} \right)\left( {2020 + 1} \right)a = \left( {{{2020}^2} - 1} \right)a
Và B = \left( {{{2019}^2} + 2.2019 + 1} \right)a = {\left( {2019 + 1} \right)^2}a = {2020^2}a
Vì {2020^2} - 1 < {2020^2} và a > 0 nên \left( {{{2020}^2} - 1} \right)a < {2020^2}a hay A < B .
Chọn câu đúng về giá trị các biểu thức sau mà không tính cụ thể A = 1 + 15\left( {{4^2} + 1} \right)\left( {{4^4} + 1} \right)\left( {{4^8} + 1} \right) và B = {\left( {{4^3}} \right)^5} + {\left( {{4^5}} \right)^3}
Ta có A = 1 + 15\left( {{4^2} + 1} \right)\left( {{4^4} + 1} \right)\left( {{4^8} + 1} \right) = 1 + \left( {{4^2} - 1} \right)\left( {{4^2} + 1} \right)\left( {{4^4} + 1} \right)\left( {{4^8} + 1} \right)
= 1 + \left[ {{{\left( {{4^2}} \right)}^2} - 1} \right]\left( {{4^4} + 1} \right)\left( {{4^8} + 1} \right) = 1 + \left( {{4^4} - 1} \right)\left( {{4^4} + 1} \right)\left( {{4^8} + 1} \right) = 1 + \left[ {{{\left( {{4^4}} \right)}^2} - 1} \right]\left( {{4^8} + 1} \right) = 1 + \left( {{4^8} - 1} \right)\left( {{4^8} + 1} \right) = 1 + {\left( {{4^8}} \right)^2} - 1 = 1 + {4^{16}} - 1 = {4^{16}} = {4.4^{15}}
Và B = {\left( {{4^3}} \right)^5} + {\left( {{4^5}} \right)^3} = {4^{3.5}} + {4^{5.3}} = {4^{15}} + {4^{15}} = {2.4^{15}}
Vì A = {4.4^{15}};B = {2.4^{15}} \Rightarrow A = 2B.
Cho T = - 9{x^2} + 6x - 5. Chọn khẳng định đúng.
Ta có T = - 9{x^2} + 6x - 5 = - 9{x^2} + 6x - 1 - 4 = - 4 - \left( {9{x^2} - 6x + 1} \right) = - 4 - {\left( {3x - 1} \right)^2}
Nhận thấy - {\left( {3x - 1} \right)^2} \le 0 \Rightarrow - 4 - {\left( {3x - 1} \right)^2} \le - 4,\,\forall x hay T \le - 4 .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = 4 - 16{x^2} - 8x
Ta có B = 4 - 16{x^2} - 8x = 5 - \left( {16{x^2} + 8x + 1} \right) = 5 - \left[ {{{\left( {4x} \right)}^2} + 2.4x.1 + {1^2}} \right] = 5 - {\left( {4x + 1} \right)^2}
Nhận thấy {\left( {4x + 1} \right)^2} \ge 0;\,\forall x \Rightarrow 5 - {\left( {4x + 1} \right)^2} \le 5 . Dấu “=” xảy ra khi {\left( {4x + 1} \right)^2} = 0 \Leftrightarrow x = - \dfrac{1}{4}
Giá trị lớn nhất của B là 5 khi x = - \dfrac{1}{4} .
Biểu thức F = {x^2} - 12x + 34 đạt giá trị nhỏ nhất khi
Ta có F = {x^2} - 12x + 34 = {x^2} - 2.x.6 + {6^2} - 2 = {\left( {x - 6} \right)^2} - 2
Vì {\left( {x - 6} \right)^2} \ge 0;\,\forall x \Rightarrow {\left( {x - 6} \right)^2} - 2 \ge -2 . Dấu “=” xảy ra khi {\left( {x - 6} \right)^2} = 0 \Leftrightarrow x - 6 = 0 \Leftrightarrow x = 6
Vậy giá trị nhỏ nhất của F là -2 khi x = 6 .
Biểu thức J = {x^2} - 8x + {y^2} + 2y + 5 có giá trị nhỏ nhất là
Ta có J = {x^2} - 8x + {y^2} + 2y + 5 = {x^2} - 2.x.4 + 16 + {y^2} + 2.y.1 + 1 - 12 = {\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} - 12
Vì {\left( {x - 2} \right)^2} \ge 0;\,{\left( {y + 1} \right)^2} \ge 0;\,\forall x;\,y nên {\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} - 12 \ge - 12
Dấu “=” xảy ra khi \left\{ \begin{array}{l}x - 2 = 0\\y + 1 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = - 1\end{array} \right.
Vậy giá trị nhỏ nhất của J là - 12 khi x = 2;y = - 1 .
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức K = \left( {{x^2} + 2x + 3} \right)\left( {{x^2} + 2x + 4} \right) là
Ta có K = \left( {{x^2} + 2x + 3} \right)\left( {{x^2} + 2x + 4} \right) = \left( {{x^2} + 2x + 3} \right)\left( {{x^2} + 2x + 3 + 1} \right) = {\left( {{x^2} + 2x + 3} \right)^2} + {x^2} + 2x + 3
= {\left( {{x^2} + 2x + 3} \right)^2} + \left( {{x^2} + 2x + 1} \right) + 2 = {\left( {{x^2} + 2x + 3} \right)^2} + {\left( {x + 1} \right)^2} + 2
Ta có {x^2} + 2x + 3 = {x^2} + 2x + 1 + 2 = {\left( {x + 1} \right)^2} + 2 \ge 2;\,\forall x nên {\left( {{x^2} + 2x + 3} \right)^2} \ge 4;\,\forall x
Và {\left( {x + 1} \right)^2} \ge 0;\,\forall x nên {\left( {{x^2} + 2x + 3} \right)^2} + {\left( {x + 1} \right)^2} + 2 \ge 4 + 2 \Leftrightarrow {\left( {{x^2} + 2x + 3} \right)^2} + {\left( {x + 1} \right)^2} + 2 \ge 6
Dấu “=” xảy ra khi \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 2x + 3 = 2\\{\left( {x + 1} \right)^2} = 0\end{array} \right. \Rightarrow x = - 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của I là 6 khi x = - 1
Biểu thức {\left( {a - b - c} \right)^2} bằng
Ta có {\left( {a - b - c} \right)^2} = {\left[ {\left( {a - b} \right) - c} \right]^2} = {\left( {a - b} \right)^2} - 2\left( {a - b} \right).c + {c^2}
= {a^2} - 2ab + {b^2} - 2ac + 2bc + {c^2} = {a^2} + {b^2} + {c^2} + 2\left( {bc - ac - ab} \right) .
Chọn câu đúng.
Ta có {\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + 2AB + {B^2}