Hệ bất phương trình

Kỳ thi ĐGNL ĐHQG Hà Nội

Đổi lựa chọn

Câu 1 Trắc nghiệm

Cho hệ bất phương trình {2x32y14x3y2 có tập nghiệm S. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Dễ thấy x=14;y=1 thỏa mãn cả hai bất phương trình nên (14;1)S, do đó A sai.

Ta sẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ như sau:

Trước hết, ta vẽ hai đường thẳng:

(d1):2x32y=1

(d2):4x3y=2

Thử trực tiếp ta thấy (0;0) là nghiệm của bất phương trình (2) vì 4.0-3.0 < 2 (đúng)

Nhưng (0;0) không phải là nghiệm của bất phương trình (1) vì 2.032.0<1.

Sau khi gạch bỏ các miền không thích hợp, tập hợp nghiệm của bất phương trình chính là các điểm thuộc đường thẳng (d):4x3y=2.

Câu 2 Trắc nghiệm

Cho hệ bất phương trình {xy23x+5y15x0y0. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Trước hết, ta vẽ bốn đường thẳng:

     (d1):xy=2

     (d2):3x+5y=15

     (d3):x=0

     (d4):y=0

- Miền nghiệm là phần không bị gạch, kể cả biên nên A đúng.

- Đáp án B sai vì nếu m=5 ta vẽ đường thẳng x+y=5 sẽ không có giao điểm với miền nghiệm của hệ.

- Ta sẽ tìm GTLN, GTNN của biểu thức F(x;y)=x+y với (x;y) là nghiệm của hệ.

Ta có:

F(0;3)=0+3=3,F(258;98)=258+98=174,F(2;0)=2+0=2,F(0;0)=0+0=0

Câu 3 Trắc nghiệm

Tập nghiệm S của hệ bất phương trình {2x>02x+1<x2 là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: a
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: a
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: a

Ta có {2x>02x+1<x2{2>xx<3{x<2x<3x<3.

Câu 4 Trắc nghiệm

Hệ bất phương trình {x210xm>0 có nghiệm khi

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Ta có: {x210xm>0{1x1x>m.

Do đó hệ có nghiệm khi m<1.

Câu 5 Trắc nghiệm

Tập nghiệm S của hệ bất phương trình {2x13>x+143x2<3x là:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Ta có {2x13>x+143x2<3x{2x1>3x+343x<62x{5x>4x<2{x>45x>2x>45.

Câu 6 Trắc nghiệm

Biết rằng bất phương trình {x1<2x353x2x33xx+5 có tập nghiệm là một đoạn [a;b]. Hỏi a+b bằng:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Bất phương trình {x1<2x353x2x63xx+5{2<x115x2x5{x>2x115x52115x52.

Suy ra a+b=115+52=4710.

Câu 7 Trắc nghiệm

Hệ bất phương trình {2x1>0xm<2 có nghiệm khi và chỉ khi:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Bất phương trình 2x1>0 có tập nghiệm S1=(12;+).

Bất phương trình xm<2 có tập nghiệm S2=(;m+2).

Hệ có nghiệm khi và chỉ khi S1S2m+2>12m>32.

Câu 8 Trắc nghiệm

Hệ bất phương trình {x210xm>0 có nghiệm khi và chỉ khi:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: c
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: c
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: c

Bất phương trình x210 có tập nghiệm S1=[1;1] .

Bất phương trình xm>0 có tập nghiệm S2=(m;+) .

Hệ có nghiệm S1S2m<1.

Câu 9 Trắc nghiệm

Hệ bất phương trình {m(mx1)<2m(mx2)2m+1 có nghiệm khi và chỉ khi:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Hệ bất phương trình tương đương với {m2x<m+2m2x4m+1.

- Với m=0, ta có hệ bất phương trình trở thành {0x<20x1: hệ bất phương trình vô nghiệm.

- Với m0, ta có hệ bất phương trình tương đương với {x<m+2m2x4m+1m2.

Suy ra hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi m+2m2>4m+1m2m<13.

Vậy 0m<13 là giá trị cần tìm.

Câu 10 Trắc nghiệm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình {2x13xm0 có nghiệm duy nhất.

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Bất phương trình 2x - 1 \ge 3 \leftrightarrow x \ge 2 \Rightarrow {S_1} = \left[ {2; + \infty } \right).

Bất phương trình x - m \le 0 \leftrightarrow x \le m \Rightarrow {S_2} = \left( { - \infty ;m} \right].

Để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất \Leftrightarrow {S_1} \cap {S_2} là tập hợp có đúng một phần tử \Leftrightarrow 2 = m.

Câu 11 Trắc nghiệm

Hệ bất phương trình \left\{ \begin{array}{l}3x + 4 > x + 9\\1 - 2x \le m - 3x + 1\end{array} \right. vô nghiệm khi và chỉ khi:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Bất phương trình 3x + 4 > x + 9 \leftrightarrow 2x > 5 \leftrightarrow x > \dfrac{5}{2} \Rightarrow {S_1} = \left( {\dfrac{5}{2}; + \infty } \right).

Bất phương trình 1 - 2x \le m - 3x + 1 \leftrightarrow x \le m \Rightarrow {S_2} = \left( { - \infty ;m} \right].

Để hệ bất phương trình vô nghiệm \Leftrightarrow {S_1} \cap {S_2} = \emptyset  \Leftrightarrow m \le \dfrac{5}{2}.

Câu 12 Trắc nghiệm

Hệ bất phương trình \left\{ \begin{array}{l}3x + 5 \ge x - 1\\{\left( {x + 2} \right)^2} \le {\left( {x - 1} \right)^2} + 9\\mx + 1 > \left( {m - 2} \right)x + m\end{array} \right. vô nghiệm khi và chỉ khi:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: b
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: b
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: b

Bất phương trình 3x + 5 \ge x - 1 \leftrightarrow 2x \ge  - 6 \leftrightarrow x \ge  - 3 \Rightarrow {S_1} = \left[ { - 3; + \infty } \right).

Bất phương trình {\left( {x + 2} \right)^2} \le {\left( {x - 1} \right)^2} + 9 \leftrightarrow {x^2} + 4x + 4 \le {x^2} - 2x + 1 + 9

\leftrightarrow 4x + 4 \le  - 2x + 1 + 9 \leftrightarrow 6x \le 6 \leftrightarrow x \le 1 \Rightarrow {S_2} = \left( { - \infty ;1} \right].

Suy ra {S_1} \cap {S_2} = \left[ { - 3;1} \right].

Bất phương trình mx + 1 > \left( {m - 2} \right)x + m \leftrightarrow mx + 1 > mx - 2x + m

\leftrightarrow 1 >  - 2x + m \leftrightarrow 2x > m - 1 \leftrightarrow x > \dfrac{{m - 1}}{2} \Rightarrow {S_3} = \left( {\dfrac{{m - 1}}{2}; + \infty } \right).

Để hệ bất phương trình vô nghiệm \Leftrightarrow \left( {{S_1} \cap {S_2}} \right) \cap {S_3} = \emptyset  \Leftrightarrow \dfrac{{m - 1}}{2} \ge 1 \Leftrightarrow m \ge 3.

Câu 13 Trắc nghiệm

Biết rằng hệ bất phương trình \left\{ \begin{array}{l}x - 1 < 2x - 3\\\dfrac{{5 - 3x}}{2} \le x - 3\\3x \le x + 5\end{array} \right. có tập nghiệm là một đoạn \left[ {a;\,\,b} \right]. Giá trị của biểu thức  a + b bằng:

Bạn đã chọn sai | Đáp án đúng: d
Bạn đã chọn đúng | Đáp án đúng: d
Bạn chưa làm câu này | Đáp án đúng: d

Theo đề bài, ta có:

\left\{ \begin{array}{l}x - 1 < 2x - 3\\\dfrac{{5 - 3x}}{2} \le x - 3\\3x \le x + 5\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x - 1 < 2x - 3\\5 - 3x \le 2x - 6\\3x \le x + 5\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x > 2\\5x \ge 11\\2x \le 5\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x > 2\\x \ge \dfrac{{11}}{5}\\x \le \dfrac{5}{2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \dfrac{{11}}{5} \le x \le \dfrac{5}{2}

Vậy hệ bất phương trình có tập nghiệm S = \left[ {\dfrac{{11}}{5};\,\,\dfrac{5}{2}} \right] \Rightarrow a = \dfrac{{11}}{5},\,\,b = \dfrac{5}{2}

\Rightarrow a + b = \dfrac{{11}}{5} + \dfrac{5}{2} = \dfrac{{47}}{{10}}