Bài 18: Ôn tập chương 5

Sách kết nối tri thức với cuộc sống

Đổi lựa chọn

  •   

I. Phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng thu nhiệt

- ΔrH>0: phản ứng thu nhiệt

- ΔrH<0: phản ứng tỏa nhiệt

II. Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn

- Cách tính: Biến thiên enthalpy của phản ứng được xác định bằng hiệu số giữa tổng nhiệt tạo thành các chất sản phẩm (sp) tổng nhiệt tạo thành của các chất đầu (cđ)

Ở điều kiện chuẩn: ΔrH0298=ΔfH0298(snphm)ΔfH0298(chtđu)

- Lưu ý: Khi tính toán lưu ý đến hệ số của các chất trong phương trình hóa học

Ví dụ: Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

4FeS2(s)+11O2(g)2Fe2O3(s)+8SO2(g)

Biết nhiệt tạo thành ΔfHo298 của các chất FeS2(s), Fe2O3(s) và SO2(g) lần lượt là: -177,9 kJ/mol; -825,5 kJ/mol và -296,8 kJ/mol

Tổng nhiệt tạo thành các chất đầu là:

ΔfHo298(chtđu)= ΔfHo298(FeS2).4+ΔfHo298(O2).11=177,9.4+0.11=711,6kJ

Tổng nhiệt tạo thành các chất sản phẩm là:

ΔfHo298(snphm)=ΔfHo298(Fe2O3).2+ΔfHo298(SO2).8=825,5.2+(296,8).8=4025,4kJ

Vậy biến thiên enthalpy của phản ứng:

ΔrHo298=ΔfHo298(snphm)ΔfHo298(chtđu)=4025,4(711,6)=3313,8kJ

III. Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn

- Cách tính: Biến thiên enthalpy của phản ứng (mà các chất đều ở thể khí) bằng hiệu số giữa tổng năng lượng liên kết của các chất đầutổng năng lượng liên kết của các sản phẩm (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

Ở điều kiện chuẩn:

ΔrH0298=Eb(chtđu)Eb(snphm)

Ví dụ: Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng

H2(g)+Cl2(g)2HCl(g)

Biết Eb (H-H) =436kJ/mol; Eb (Cl-Cl) = 243 kJ/mol; Eb (H-Cl) = 432 kJ/mol

Tổng năng lượng liên kết của các chất đầu là:

Eb(chtđu)=Eb(HH)+Eb(ClCl)=436+243=679kJ

Tổng năng lượng liên kết của các chất sản phẩm là:

Eb(snphm)=2Eb(HCl)=2.432=864kJ

Vậy biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là

ΔrH0298=Eb(chtđu)Eb(snphm)=679864=185kJ