Mỗi câu sau đây là câu đơn hay câu ghép? Phân tích cấu tạo các câu đó? a. Gió càng to, con thuyền càng lướt nhanh trên mặt biển. b. Học sinh nào chăm chỉ thì học sinh đó có kết quả cao trong học tập. c. Mặc dù nhà nó xa nhưng nó không bao giờ đi học muộn. d. Mây tan và mưa lại tạnh . đ. Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo như mẹ

2 câu trả lời

- Mỗi câu sau đều là câu ghép

a. Gió càng to, con thuyền càng lướt nhanh trên mặt biển.

CN1:Gió ;VN1:càng to

CN2:con thuyền;VN2:càng lướt nhanh trên mặt biển.

b. Học sinh nào chăm chỉ thì học sinh đó có kết quả cao trong học tập.

CN1:Học sinh;VN1: chăm chỉ

CN2: học sinh;VN2: có kết quả cao trong học tập.

c. Mặc dù nhà nó xa nhưng nó không bao giờ đi học muộn.

CN2:Nó;VN2:không bao giờ đi học muộn

CN1:nhà nó;VN1:xa

d. Mây tan và mưa lại tạnh .

CN1:mây;VN1:tan

CN2:mưa;VN2:tạnh

đ. Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo như mẹ

CN:bé;VN:thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo như mẹ

CN1:nhà nó;VN1:xa

a. Gió/ càng to, / con thuyền / càng lướt nhanh trên mặt biển.

    CN       VN              CN                      VN

- Câu nay là câu ghép vì nó có 2 chủ ngữ và vị ngữ.

b. Học sinh nào chăm chỉ / thì học sinh đó có kết quả cao trong học tập.

              CN                                         VN

- Câu này là câu đơn vì nó có 1 chủ ngữ và 1 vị ngữ.

c. Mặc dù nhà nó xa / nhưng nó không bao giờ đi học muộn.

          CN                                    VN

- Câu này là câu đơn vì nó có 1 chủ ngữ và 1 vị ngữ.

d. Mây / tan và / mưa / lại tạnh .

     CN    VN        CN        VN

- Câu nay là câu ghép vì nó có 2 chủ ngữ và vị ngữ.

đ. Bé / thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo như mẹ

    CN                                   VN

- Câu này là câu đơn vì nó có 1 chủ ngữ và 1 vị ngữ.

Ghi nhớ: 

- Câu đơn là câu có 1 chủ ngữ, 1 vị ngữ

- Câu ghép là câu có 1, 2, 3 chủ ngữ, vị ngữ hay nhiều chủ ngữ và vị ngữ.

@tramy2011hn

cho mk xin hay nhất + vote 5* nha

Câu hỏi trong lớp Xem thêm

I. Odd one out by circling the marked letter A, B, C or D (1pt)(chọn từ khác loại ) 1. A. usually B. sometimes C. always D. happy 2. A. her B. your C. his D. me 3. A. headache B. toothache C. matter D. fever 4. A. football B. hide-and-seek C. badminton D. tennis II. Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. (1pt)Tìm từ đọc khác 1. A. day B. after C. play D. game 2. A. wanted B. needed C. travelled D. visited 3. A. concert B. cough C. cook D. cold 4. A. matter B. plan C. travel D. station III. Choose the best word or phrase to finish the following sentences. (2pts) 1. What do you do .... school? A. on B. after C. every D. to 2. What does Nam do in his free time? – He ... on the river. A. does his homework B. plays tennis C. goes fishing D. watches TV 3. How do you go to school every day? - ............. A. by bike B. by walk C. by foot D. with a car 4. She listens to music ............ A. three times a week B. three time week C. a week three times D. three times week 5. Look! It’s ..... A. a school beautiful B. beautiful school C. a beautiful schools D. a beautiful school 6. He is an .... at Thang Long Factory. A. engineer B. student C. worker D. teacher 7. Minh and I were born .... August 5th 1999. A. in B. at C. on D. to. 8. How ..... is it? - It’s eighty thousand dong. A. many B. often C. old D. much IV. Circle the mistake and correct it. (1,5 pts)( Tìm lỗi sai và sửa lại ) 1. Every morning, Hoa is going to school by bus. A B C D 2. I can’t to find my book. A B C D 3. How many books do Nam have? A B C D 4. We not went to school yesterday morning. A B C D 5. He should brush your teeth after meals. A B C D 6. Linh and Mai have many beautiful doll. A B C A V. Reorder the words or phrases to make meaningful sentences (1,5pts) 1. he / big / in / a / house / parents / his / lived. 2. Lan / having / Mai / English / and / lesson / are / an? 3. swimming / he / does / to / the / want / in / go / afternoon? 4. not / go / they / to / did / days / two / Ha Long Bay / ago. 5. usually / hide-and-seek / we / yard / in / school / break / play / they / time / during. 6. two / is / table / there / my / a / chairs / in / and / room.

5 lượt xem
2 đáp án
13 giờ trước