Bài 1: Cho từ "để" là từ đồng âm.

Hãy đặt 2 câu:

Một câu có từ để là động từ.

Một câu có từ để là quan hệ từ

Bài 2: Gạch 1 gạch dưới bộ phận CN ( chủ ngữ), gạch 2 gạch dưới bộ phận VN ( vị ngữ)

1. Miền Nam là quê hương của vô vàn quả ngọt trái thơm.

2. Va-li-a được bố mẹ cho đi xem xiếc

2 câu trả lời

BÀI 1 

Một câu có từ để là động từ.- Tôi để cái cốc lên bàn.
Một câu có từ để là quan hệ từ- Bó hoa này tôi mua để tặng mẹ. 

Bài 2

1. Miền Nam là quê hương của vô vàn quả ngọt trái thơm.

--------------  ============================

CN                          VN 

2. Va-li-a được bố mẹ cho đi xem xiếc

---------- ==================

CN                 VN

XIN CTLHN 

`1)`

- Một câu có từ "để" là động từ:

Mỗi lần được lì xì, tôi thường để tiền trong túi áo hoặc đưa mẹ giữ hộ.

  `=>`  "Để" là động từ.

  `=>`  Để: đặt một vật vào vị trí bất kì.

- Một câu có từ "để" là quan hệ từ:

Bố làm cho tôi một cây chổi để tôi có thể quét sân, quét nhà.

  `=>`  "Để" là quan hệ từ.

  `=>`  Chỉ mục đích.

`2)`

- Miền Nam / là quê hương của vô vàn quả ngọt trái thơm.

       CN                                       VN

- Va-li-a / được bố mẹ cho đi xem xiếc.

     CN                        VN

$#thoconthongminh$

$[$Bụt$]$

Câu hỏi trong lớp Xem thêm

I. Odd one out by circling the marked letter A, B, C or D (1pt)(chọn từ khác loại ) 1. A. usually B. sometimes C. always D. happy 2. A. her B. your C. his D. me 3. A. headache B. toothache C. matter D. fever 4. A. football B. hide-and-seek C. badminton D. tennis II. Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. (1pt)Tìm từ đọc khác 1. A. day B. after C. play D. game 2. A. wanted B. needed C. travelled D. visited 3. A. concert B. cough C. cook D. cold 4. A. matter B. plan C. travel D. station III. Choose the best word or phrase to finish the following sentences. (2pts) 1. What do you do .... school? A. on B. after C. every D. to 2. What does Nam do in his free time? – He ... on the river. A. does his homework B. plays tennis C. goes fishing D. watches TV 3. How do you go to school every day? - ............. A. by bike B. by walk C. by foot D. with a car 4. She listens to music ............ A. three times a week B. three time week C. a week three times D. three times week 5. Look! It’s ..... A. a school beautiful B. beautiful school C. a beautiful schools D. a beautiful school 6. He is an .... at Thang Long Factory. A. engineer B. student C. worker D. teacher 7. Minh and I were born .... August 5th 1999. A. in B. at C. on D. to. 8. How ..... is it? - It’s eighty thousand dong. A. many B. often C. old D. much IV. Circle the mistake and correct it. (1,5 pts)( Tìm lỗi sai và sửa lại ) 1. Every morning, Hoa is going to school by bus. A B C D 2. I can’t to find my book. A B C D 3. How many books do Nam have? A B C D 4. We not went to school yesterday morning. A B C D 5. He should brush your teeth after meals. A B C D 6. Linh and Mai have many beautiful doll. A B C A V. Reorder the words or phrases to make meaningful sentences (1,5pts) 1. he / big / in / a / house / parents / his / lived. 2. Lan / having / Mai / English / and / lesson / are / an? 3. swimming / he / does / to / the / want / in / go / afternoon? 4. not / go / they / to / did / days / two / Ha Long Bay / ago. 5. usually / hide-and-seek / we / yard / in / school / break / play / they / time / during. 6. two / is / table / there / my / a / chairs / in / and / room.

3 lượt xem
2 đáp án
7 giờ trước