Bài 1 So sánh tốc độ góc, tốc độ dài ở một điểm trên vành bánh xe và một điểm chính giữa bán kính bánh xe. Bài 2 Một điểm trên bánh xe đường kính 80 cm quay đều 60 vòng/phút. Tính a chu kì T, vận tốc góc w, vận tốc dài v, và gia tốc hướng tâm a b góc quay trong 30 giây

2 câu trả lời

Đáp án:

1. ω = 1

    v = 2

2. a) T = 1 (vòng/s)

        ω = 6,28 (rad/s)

        v = 2,512 (m/s)

        aht = 15,77 (m/s2)  

     b) alpha = 188 (rad)

Giải thích các bước giải:

Bài 1.

  Vận tốc góc:

- Điểm trên vành bánh xe:

  ω_{1} = \frac{Δalpha}{Δt}    (1)

- Điểm chính giữa bán kính bánh xe:

  ω_{2} = \frac{Δalpha}{Δt}    (2)

Từ (1) (2) \frac{ω_1}{ω_2} = 1

    Tốc độ dài:

- Điểm trên vành bánh xe:

  v_1 = ω_1 . r_1    (3)

- Điểm chính giữa bán kính bánh xe:

   v_2 = ω_2 . r_2   
= ω_2 . r_1/2   (4)

Từ (3) (4)  

\frac{v_1}{v_2} = \frac{ω_1.r_1}{ω_2.\frac{r_1}{2}} = 2

Bài 2:

a) Đổi: 80cm = 0,8m

            1 phút = 60s 

Chu kì T: 60 vòng/phút ⇔ 60 vòng/60s ⇔ 1 vòng/s

Tốc độ góc: T = \frac{2π}{ω}

   ⇒ ω = \frac{2π}{T} = 2. 3,14 = 6,28 (rad/s)

Vận tốc dài:

  v = ω . r = 6,28. 0,4 = 2,512 (m/s)        

Gia tốc hướng tâm a:

   a_{ht} = \frac{v^2}{r}

= \frac{2,512^2}{0,4} = 15,77 (m/s^2)    

b) Góc quay trong 30s:

   alpha = ω.t = 6,28. 30 = 188 (rad)

Đáp án:

Bài 1:

Gọi vận tốc trên vành là v1, vận tốc ở chính giữa bán kính là v2

\frac{v_1}{v_2}=\frac{w.R}{w.0,5R}=\frac{2}{1}=2

Bài 2:

Quay đều 60 vòng/phút = quay 1 vòng/s

=> Chu kỳ: T=1 s

=> Vận tốc góc: w=\frac{2\pi}{T}=2\pi rad/s

=> Vận tốc dài: v=w.R=2\pi 0,8=1,6\pi m/s

=> Gia tốc hướng tâm: a_{ht}=w^2R=(2\pi)^2R=32 m/s2

Góc quay trong 30s: \phi=w.t=2\pi .30=60\pi rad