3.Em hãy sắp xếp các công việc cần làm để chuẩn bị một bữa ăn theo trình tự hợp lý? 1. Chọn lựa thực phẩm cho thực đơn. 2. Xây dựng thực đơn 3. Chế biến món ăn. 4. Trình bày bàn ăn và thu dọn sau khi ăn. (1 Điểm) 1 - 2 - 3 - 4 1 - 3 -4 - 2 2 - 3 - 4 -1 2 -1 - 3 - 4 4.Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Thực đơn là gì? Thực đơn là ........... ghi lại tất cả những ........... dự định sẽ ........... trong bữa tiệc, cỗ, liên hoan hay bữa ăn thường ngày. (1 Điểm) menu - món nước - tổ chức menu - món ăn - phục vụ bảng - món ăn - phục vụ bảng - bữa ăn - phục vụ 5.Những điểm cần lưu ý khi xây dựng thực đơn? (1 Điểm) Đủ các loại món ăn chính theo cơ cấu của bữa ăn Số lượng và chất lượng món ăn phù hợp với tính chất của bữa ăn; Đủ các loại món ăn theo cơ cấu của bữa ăn. Đảm bảo yêu cầu về mặt dinh dưỡng của bữa ăn và hiệu quả kinh tế b và c đúng 6.Hãy chọn thực đơn bữa ăn thường ngày đúng nguyên tắc xây dựng thực đơn? (1 Điểm) Cơm - Cơm chiên Dương Châu - Cá lóc kho tiêu - Rau muống luộc. Cơm - Canh chua cá lóc - Tôm rim nước dừa - Sườn chua ngọt. Cơm - Canh khổ qua dồn thịt - Cà pháo chấm mắm tôm. Cơm - Canh súp - Gà kho gừng - Rau muống xào tỏi 7.Em quan sát thực đơn sau và cho biết đây là cơ cấu thực đơn cho bữa ăn nào? Gỏi ngó sen tôm thịt - Mực chiên xù - Cá chẽm sốt chanh dây - Bò nấu tiêu xanh - Lẩu nấm - Tráng miệng: Bánh flan. (1 Điểm) Bữa ăn thường ngày. Bữa ăn liên hoan. Bữa ăn có người phục vụ. Bữa ăn không có người phục vụ. 8.Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: .......... là khâu quan trọng trong việc tạo nên chất lượng của thực đơn. (1 Điểm) Xây dựng thực đơn Lựa chọn thực phẩm Chế biến món ăn Sơ chế thực phẩm 9.Em hãy nhận xét thực đơn bữa ăn thường ngày sau đảm bảo đầy đủ chất dinh dưỡng chưa? 1. Cơm 2. Canh rau ngót nấu thịt băm (thịt heo) 3. Thịt (heo) kho trứng cút 4. Mướp hương xào nấm rơm (1 Điểm) Thừa chất đạm Trùng loại thực phẩm (thịt heo) Bữa ăn đầy đủ chất dinh dưỡng a và b đúng 10.Khi chuẩn bị thực đơn cho bữa ăn thường ngày trong gia đình, em cần quan tâm điều gì? (1 Điểm) Số người, tuổi tác, công việc, sở thích ăn uống của các thành viên. Số người, tuổi tác, tình trạng sức khỏe, công việc, sở thích ăn uống. Số người, tuổi tác, tình trạng sức khỏe, sở thích ăn uống của các thành viên.. Số người, công việc, tình trạng sức khỏe, sở thích ăn uống. 11.Số lượng món ăn trong bữa cỗ hoặc liên hoan, chiêu đãi gồm: (1 Điểm) 3 - 4 món ăn 4 món ăn trở lên 5 - 6 món ăn 5 món ăn trở lên 12.Khi chọn thực phẩm cho thực đơn, em cần lưu ý: (1 Điểm) Thực phẩm đáp ứng nhu cầu năng lượng, định lượng khẩu phần ăn trong ngày. Thực phẩm phải tươi ngon, số thực phẩm vừa đủ dùng a, b đều đúng a, b đều sai

2 câu trả lời

3. 2-1-3-4

4. bảng- món ăn- phục vụ

5. b và c đúng

6. d

7. c

8. c

9. c

10. c

11.d

12. a, b đều đúng

C1

2-1-3-4

C2

1 để;2 món ăn; 3 ăn

c3

menu - món ăn - phục vụ

Câu hỏi trong lớp Xem thêm