sắp xếp lại từ and/Hoa's/there/chair/is/in/desk/bookshelf/bedroom/a/a 2 doesn'n/eating/Nam's/like/apples/father 3 now/watching/we/TV/livingroom/are/in/the 4 Best friend/beautiful/long/is/my/with/hair/black 5 present/isn't/at/talking/Peter/photos 6 lives/she/townhouse/a/the/city/in/in 7 /?/is/mother/to/moment/the/at/listening/music 8 Best friend/king/my/is/me/to/always ai làm được cho 5 sao cộng câu trả lời hay nhất tặng một tim
1 câu trả lời
Sắp xếp lại từ
1. There is a desk, a chair and bookshelf in Hoa's bedroom.
=> Dịch nghĩa: Trong phòng ngủ của Hoa có một cái bàn, một cái ghế và một giá sách.
2. Nam's father doesn't like eating apples.
=> Dịch nghĩa: Bố của Nam không thích ăn táo.
3. We are watching TV in the living room now
=> Dịch nghĩa: Chúng tôi đang xem TV trong phòng khách bây giờ
4. My best friend is beautiful wth long black hair
=> Dịch nghĩa: Người bạn thân nhất của tôi xinh đẹp với mái tóc đen dài
5. Peter isn't talking photos at present
=> Dịch nghĩa: Hiện tại Peter không nói chuyện về những bức ảnh
6. She lives in a townhouse in the city
=> Dịch nghĩa: Cô ấy sống trong một căn nhà phố ở thành phố
7. Is mother listening to music at the moment?
=> Dịch nghĩa: Mẹ có đang nghe nhạc vào lúc này không?
8. Best friend is always king to me
=> Dịch nghĩa: Bạn thân luôn là vua đối với tôi