Giải phương trình sau j) (2x^2 + 1)(4x – 3) = (x – 12)(2x^2 + 1) k) x(2x – 9) = 3x(x – 5)
2 câu trả lời
Giải thích các bước giải:
j)(2x2+1)(4x-3)=(x-12)(2x2+1)
⇔(2x2+1)(4x-3)-(x-12)(2x2+1)=0
⇔(2x2+1)(4x-3-x+12)=0
⇔(2x2+1)(3x+9)=0
⇔[2x2+1=03x+9=0
Mà: 2x2 ⩾ 0 AA x
->2x^2 +1 \geqslant 1 >0 AA x-> loại.
=>3x+9=0
<=>3x=-9
<=>x=-3
\text{Vậy phương trình có tập nghiệm: S}={-3}
k)x(2x-9)=3x(x-5)
<=>x(2x-9)-3x(x-5)=0
<=>x[2x-9-3(x-5)]=0
<=>x(2x-9-3x+15)=0
<=>x(6-x)=0
<=>\left[ \begin{array}{l}x=0\\6-x=0\end{array} \right.
<=>\left[ \begin{array}{l}x=0\\x=6\end{array} \right.
\text{Vậy phương trình có tập nghiệm: S}={0;6}
Đáp án + Giải thích các bước giải:
j ) ( 2x^2 + 1 ) ( 4x - 3 ) = ( x - 12 ) ( 2x^2 + 1 )
<=> ( 2x^2 + 1 ) ( 4x - 3 ) - ( x - 12 ) ( 2x^2 + 1 ) = 0
<=> ( 2x^2 + 1 ) [ ( 4x - 3 ) - ( x - 12 ) ] = 0
<=> ( 2x^2 + 1 ) ( 4x - 3 - x + 12 ) = 0
<=> ( 2x^1 + 1 ) ( 3x + 9 ) = 0
<=> \left[ \begin{array}{l}2x^2 + 1 = 0\\3x + 9=0\end{array} \right.
<=> \left[ \begin{array}{l}2x^2 = - 1( vô lý )\\3x = -9\end{array} \right.
=> 3x = - 9
<=> x = - 3
Vậy S = { - 3 }
k) x ( 2x - 9 ) = 3x ( x - 5 )
<=> 2x^2 - 9x = 3x^2 - 15x
<=> 2x^2 - 9x - 3x^2 + 15x = 0
<=> - x^2 + 6x = 0
<=> x ( - x + 6 ) = 0
<=>\left[ \begin{array}{l}x=0\\-x+6=0\end{array} \right.
<=>\left[ \begin{array}{l}x=0\\-x=-6\end{array} \right.
<=>\left[ \begin{array}{l}x=0\\x=6\end{array} \right.
Vậy S = { 0 ; 6 }