31. I do not remember where I _______ her number down; it is on a little piece of paper somewhere. A. got B. wrote C. kept D. sat 32. The boy _______ off his jacket and _______ it away. A. sent / took B. hung / handed C. got / showed D. took / put 33. I managed to _______ to the diet and _______ off sweet foods. A. take / eat B. write / call C. go / look D. stick / keep 34. Whenever I lit a cigarette, my wife said, “_______ it out! You cannot smoke in the house.” A. Put B. Turn C. Light D. Hand 35. My mother often complains, “You’re so messy. I always have to _______ up after you.” A. put B. go C. clean D. keep 36. _______ rid of those old shoes. They are _______ out. A. Take / turning B. Call / putting C. Get / wearing D. Go / taking 37. If you _______ down something, you try to make people believe that it is not particularly important. A. play B. go C. cut D. call 38. Did you have to _______ through an entrance examination? A. hope B. get C. take D. hold 39. He _______ upon himself the responsibility for protecting her. A. looked B. took C. cleaned D. handed 40. I was late for work because my alarm clock did not _______ off. A. turn B. put C. send D. go

2 câu trả lời

32:a

33:c

34:b

35:d

31. I do not remember where I _______ her number down; it is on a little piece of paper somewhere.

A. got B. wrote C. kept D. sat

32. The boy _______ off his jacket and _______ it away.

A. sent / took B. hung / handed C. got / showed D. took / put

33. I managed to _______ to the diet and _______ off sweet foods.

A. take / eat B. write / call C. go / look D. stick / keep

34. Whenever I lit a cigarette, my wife said, “_______ it out! You cannot smoke in the house.”

A. Put B. Turn C. Light D. Hand

35. My mother often complains, “You’re so messy. I always have to _______ up after you.”

A. put B. go C. clean D. keep

36. _______ rid of those old shoes. They are _______ out.

A. Take / turning B. Call / putting C. Get / wearing D. Go / taking

37. If you _______ down something, you try to make people believe that it is not particularly important.

A. play B. go C. cut D. call

38. Did you have to _______ through an entrance examination?

A. hope B. get C. take D. hold

39. He _______ upon himself the responsibility for protecting her.

A. looked B. took C. cleaned D. handed

40. I was late for work because my alarm clock did not _______ off.

A. turn B. put C. send D. go

Câu hỏi trong lớp Xem thêm

Các bạn giúp mình bài này mình cần gấp KHÔNG CÓ đoạn văn đâu!!!!! Có một câu chuyện như sau: Một tù trưởng Cherokee đưa hai đứa cháu của mình vào rừng dạo chơi. Sau một lúc đi dạo, ba ông cháu ngồi nghỉ bên một gốc cây và ông bắt đầu nói với hai đứa trẻ: “Có một cuộc chiến tồi tệ đang xảy ra ở bên trong ông. Đây là cuộc chiến giữa hai con sói. Một bên là con sói của nỗi sợ hãi, đều giả, kiêu ngạo và tham lam. Bên kia là con sói của lòng dũng cảm, tử tế, khiêm nhường và yêu thương”. Hai đứa trẻ im lặng lắng nghe câu chuyện của ông cho đến khi thấy ông bảo rằng: “Cuộc chiến đang xảy ra giữa hai con sói này cũng đang diễn ra trong các cháu, không khác gì mọi người”. Hai đứa trẻ suy nghĩ một lúc rồi hỏi vị tù trưởng: “Ông ơi, vậy con sói nào sẽ chiến thắng?”. Người ông nhẹ nhàng nói: “Con sói mà cháu đang nuôi dưỡng.” (Theo “Sau này con sẽ hiểu” – Marc Gellman) Câu 1: Tìm lời dẫn trực tiếp trong đoạn văn trên và cho biết dấu hiệu nhận biết của nó. Câu 2: Trong câu chuyện với hai đứa trẻ, tù trưởng Cherokee luôn nhắc đến “một cuộc chiến”. Em hiểu cuộc chiến này là gì? Từ đây, em hãy cho biết ý nghĩa câu chuyện này cần được hiểu theo nghĩa tường minh hay hàm ý? Câu 3: Nếu được lựa chọn một nhan đề cho câu chuyện, em sẽ lựa chọn như thế nào? Câu 4. Xác định và chỉ rõ 2 phép liên kết có trong đoạn văn trên.

10 lượt xem
2 đáp án
9 giờ trước