Câu hỏi:
2 năm trước

Cho 21,2 gam Na2CO3 vào 300 ml dung dịch H2SO4 1M (D = 1,5 g/ml), phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và V lít CO2 (có phản ứng: Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O). Tính C% của Na2SO4 trong dung dịch A

 

Trả lời bởi giáo viên

Đáp án đúng: c

Số mol Na2CO3 là: nNa2CO3=21,2106=0,2mol

Số mol H2SO4 là: nH2SO4=0,3.1=0,3mol

PTHH: Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 ↑ + H2O

Xét tỉ lệ: nNa2CO31=0,2mol<nH2SO41=0,3 => Na2CO3 phản ứng hết, H2SO4 còn dư

=> tính số mol các chất theo Na2CO3

Theo PTHH: nNa2SO4=nCO2=nNa2CO3=0,2mol

=> Khối lượng Na2SO4 tạo thành là: mNa2SO4=0,2.142=28,4gam

Khối lượng khí CO2 tạo thành là: mCO2=0,2.44=8,8gam

Khối lượng dung dịch H2SO4 trước phản ứng là: mddH2SO4=D.Vdd=1,5.300=450(gam)

Vì phản ứng sinh ra khí CO2 => mdd sau pứ = mdd trước pứ - mCO2

=> mdd sau pứ = mNa2CO3+mddH2SO4mCO2=21,2+4508,8=462,4(gam)

=> Nồng độ dd Na2SO4 là: C%=mNa2SO4mddsaupu.100%=28,4462,4.100%=6,14%

 

Hướng dẫn giải:

+) Viết PTHH, xét tỉ lệ chất dư, chất hết => tính toán phản ứng theo chất hết

+) Tính số mol Na2SO4 và CO2 => khối lượng

+) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 trước phản ứng theo CT: m = D.V

+)  mdd sau pứ = mdd trước pứ - mCO2 => mdd sau pứ = mNa2CO3+mddH2SO4mCO2

 

Giải thích thêm:

Quên không trừ khối lượng khí CO2 ở biểu thức tính khối lượng dd sau phản ứng => chọn nhầm B

Câu hỏi khác