Giải phương trình : sin4x+3sin2x=tanx

2 câu trả lời

Đáp án: x=kπ, x=±2π3+k2π, x=±π3+k2π (kZ)

 

Giải thích các bước giải:

Điều kiện cosx0

Phương trình tương đương:

sin4x+3sin2x=sinxcosx

sin4xcosx+3sin2xcosxsinx=0

2sin2xcos2x+3.2.sinxcosx.cosxsinx=0

2.2sinx.cosx.cos2x+6sinxcos2xsinx=0

sinx[4cosx(2cos2)x1]+6cos2x1=0

sinx=0x=kπ,kZ (tm)

Hoặc 8cos4x+2cos2x1=0

cos2x=12 (loại)

Hoặc cos2x=14cosx=12

x=±π3+k2π,(kZ) (thỏa mãn)

Hoặc cosx=12

x=±2π3+k2π,(kZ) (thỏa mãn)

Đáp án: x=k.pi hoặc x=+- (2/3).pi + k.2pi hoặc x=+- (1/3).pi + k.2pi

Giải thích các bước giải:

Điều kiện: cosx khác 0 <=> x khác pi/2 + k.pi

Sin4x + 3sin2x = tanx

<=> 2sin2x.cos2x + 6sinx.cosx - (sinx)/(cosx) = 0

<=> 4sinx.cosx.cos2x + 6sinx.cosx - (sinx)/(cosx) = 0

<=> 4sinx.cos2x.cos^2(x) + 6sinx.cos^2(x) - sinx = 0

<=> sinx.( 4cos^2(x).cos2x + 6cos^2(x) - 1 = 0

<=> sinx=0 (1)

Hoặc 4cos^2(x).cos2x + 6cos^2(x) - 1 = 0 (2)

♡ Giải (1)

Sinx=0 <=> x= k.pi

♡ Giải (2)

4cos^2(x).cos2x + 6cos^2(x) - 1 = 0

<=> 4cos^2(x).{ 2cos^2(x) - 1} + 6cos^2(x) - 1 = 0

<=> 8cos^4(x) - 4cos^2(x) + 6cos^2(x) - 1 = 0

<=> 8cos^4(x) + 2cos^2(x) - 1= 0

<=> cosx =-1/2

Hoặc cosx=1/2 ( bạn giải pt trùng phương á)

<=> x=+- (2/3).pi + k.2pi hoặc x=+- (1/3).pi + k.2pi

Câu hỏi trong lớp Xem thêm