Kiểm tra - Unit 8
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
Eight o’clock is ____ good time to phone Nick: he’s always at home in ______ evening.
good time là danh từ số ít chưa xác định nên ta dùng mạo từ a
evening phải đi với mạo từ the
=> Eight o’clock is a good time to phone Nick: he’s always at home in the evening.
Tạm dịch: Tám giờ là thời điểm tốt để gọi điện thoại cho Nick: anh ấy luôn ở nhà vào buổi tối.
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
Marathon is considered a/an _______ sport.
team (n): đội, nhóm
individual (adj): cá nhân
indoor (adj): trong nhà
sporting (adj): (thuộc) thể thao
=> Marathon is considered an individual sport.
Tạm dịch: Marathon được coi là một môn thể thao cá nhân.
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
Does it take _______ long time to get to _______ city centre?
good time là danh từ số ít chưa xác định nên ta dùng mạo từ a
city centre phải đi với mạo từ the
=> Does it take a long time to get to the city centre?
Tạm dịch: Có phải mất một thời gian dài để đến trung tâm thành phố?
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
Doing morning exercise keeps us _____________ every day.
tired (adj): mệt mỏi
fat (adj): béo
fit (adj): khỏe mạnh
bored (adj): chán nản
=> Doing morning exercise keeps us fit every day.
Tạm dịch: Tập thể dục buổi sáng giúp chúng ta khỏe mạnh mỗi ngày.
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
In Binh Ba Island (Lobster Island), there are many beautiful beaches with white sand, clear water, blue sky, which is _____ for those who love nature and calmness.
available (adj): có thể dùng được, có giá trị
famous (adj): nổi tiếng
good (adj): tốt
suitable (adj): thích hợp
=> In Binh Ba Island (Lobster Island), there are many beautiful beaches with white sand, clear water, blue sky, which is suitable for those who love nature and calmness.
Tạm dịch: Ở đảo Bình Ba (Đảo Tôm Hùm), có rất nhiều bãi biển đẹp với cát trắng, nước trong vắt, bầu trời trong xanh, thích hợp cho những ai yêu thích thiên nhiên và sự tĩnh lặng.
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
I like playing ______________. It makes me more intelligent.
aerobics (n): thể dục nhịp điệu
gym (n): thể hình
chess (n): cờ vua
exercise (n): tập thể dục
=> I like playing chess. It makes me more intelligent.
Tạm dịch: Tôi thích chơi cờ vua. Nó làm cho tôi thông minh hơn.
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
If you pay a visit to Hue, you should once visit Lang Co beach where you can have the most relaxing time and admire the natural beauty of _______.
view (n): tầm nhìn, quang cảnh
panorama (n): toàn cảnh
sight (n): nhìn, thị lực
landscape (n): phong cảnh
=> If you pay a visit to Hue, you should once visit Lang Co beach where you can have the most relaxing time and admire the natural beauty of landscapes
Tạm dịch: Nếu bạn đến thăm Huế, bạn nên một lần ghé thăm bãi biển Lăng Cô nơi bạn có thể có thời gian thư giãn nhất và chiêm ngưỡng vẻ đẹp tự nhiên của phong cảnh
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
There isn't _______ airport near where I live. _______ nearest airport is 70 miles away.
airport là danh từ số ít chưa xác định nên ta dùng an
nearest airport là cấp so sánh nhất nên ta dùng the
=> There isn't an airport near where I live. The nearest airport is 70 miles away.
Tạm dịch: Không có một sân bay gần nơi tôi sống. Sân bay gần nhất là 70 dặm.
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
Con Dao has not only prisons but also ________ natural landscapes.
surprising (adj): làm ngạc nhiên
shocking (adj): gây sốc
stunning (adj): tuyệt đẹp, gây ấn tượng sâu sắc
extreme (adj): vô cùng, cực
=> Con Dao has not only prisons but also stunning natural landscapes.
Tạm dịch: Côn Đảo không chỉ có nhà tù mà còn có cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp.
Choose the underlined part among A, B, C or D that needs correcting.
Did your uncle took you to watch the football match last week?
Câu trên là câu nghi vấn ở thì quá khứ đơn nên động từ chia ở dạng nguyên thể => câu trên sai ở took
took => take
=> Did your uncle take you to watch the football match last week?
Tạm dịch: Có phải chú của bạn đưa bạn đi xem trận bóng đá tuần trước?
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
_____ Titanic, _____ British steamer, sank in the North Atlantic after hitting an iceberg.
Titanic là danh từ chỉ tên riêng của sự vật đã được xác định nên ta dùng the
British steamer là danh từ số ít chưa được xác định nên ta dùng a
=> The Titanic, a British steamer, sank in the North Atlantic after hitting an iceberg.
Tạm dịch: Tàu Titanic, một con tàu hơi nước của Anh, đã chìm ở Bắc Đại Tây Dương sau khi va phải một tảng băng trôi.
Choose the underlined part among A, B, C or D that needs correcting.
Last summer, my parents buyed me a lot of different gifts.
buy là động từ bất quy tắc, khi ở thì quá khứ đơn có dạng là bought => câu trên sai ở buyed
buyed => bought
=> Last summer, my parents bought me a lot of different gifts.
Tạm dịch: Mùa hè năm ngoái, bố mẹ tôi đã mua cho tôi rất nhiều món quà khác nhau.
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
We didn’t spend as much money on our trip as people had thought because it was a ____ travel.
saving (adj): tiết kiệm
saved (adj): được tiết kiệm
budget (adj): rẻ, không đắt tiền
budgeted (adj): được ghi vào ngân sách
=> We didn’t spend as much money on our trip as people had thought because it was a budget travel.
Tạm dịch: Chúng tôi đã không dành nhiều tiền cho chuyến đi của mình như mọi người đã nghĩ bởi vì đó là một chuyến du lịch rẻ.
Choose the underlined part among A, B, C or D that needs correcting.
There was many people standing on the street.
people là danh từ đếm được số nhiều nên phải dùng động từ to be ở số nhiều => câu trên sai ở was
was => were
=> There were many people standing on the street.
Đáp án: Có rất nhiều người đứng trên đường.
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
If you want to make sure about your stay at the resort, you need to make booking ___ advance.
in advance: trước
=> If you want to make sure about your stay at the resort, you need to make booking in advance.
Tạm dịch: Nếu bạn muốn chắc chắn về kỳ nghỉ của bạn tại khu nghỉ mát, bạn cần phải đặt phòng trước.
Choose the underlined part among A, B, C or D that needs correcting.
I ate noodles for dinner but I wasn’t eat anything for lunch.
eat là động từ nên trước nó phải là trợ động từ => câu trên sai ở wasn’t
wasn’t => didn’t
=> I ate noodles for dinner but I didn’t eat anything for lunch.
Tạm dịch: Tôi đã ăn mì cho bữa tối nhưng tôi không ăn gì cho bữa trưa.
Read the following passage and choose the best answer for each blank.
(1)_____ the widespread use of modern means of transport, people have more choice of holiday (2)__ and can now visit even the remotest parts of the world. (3) _______ has certainly become an important factor in the development of many countries.
An obvious (4) ____ of tourism is that it plays a key role in economic growth. It (5) ______ greatly to income of a region or country. It also (6) _____ job opportunities to all kinds of people, and therefore, it promotes prosperity in diverse fields. Another positive (7) _____ of tourism is that it helps promote international understanding and cooperation among nations. In addition, tourism can improve the standard of living of local or rural communities, so young people (8) _______ to stay in their hometown to build a good life rather than move to big cities. (9) ______ tourism brings cultural benefits, as travellers learn about the history and (10) _______ of a place, and spread them around the world.
(1)_____ the widespread use of modern means of transport, people have more choice of holiday (2)__ and can now visit even the remotest parts of the world.
thanks to: nhờ
according to: dựa theo
due to: do
addition to: thêm vào đó
=> Thanks to the widespread use of modern means of transport, people have more choice of holiday
Tạm dịch: Nhờ việc sử dụng rộng rãi các phương tiện giao thông hiện đại, mọi người có nhiều sự lựa chọn hơn cho kỳ nghỉ
Read the following passage and choose the best answer for each blank.
(1)_____ the widespread use of modern means of transport, people have more choice of holiday (2)__ and can now visit even the remotest parts of the world. (3) _______ has certainly become an important factor in the development of many countries.
An obvious (4) ____ of tourism is that it plays a key role in economic growth. It (5) ______ greatly to income of a region or country. It also (6) _____ job opportunities to all kinds of people, and therefore, it promotes prosperity in diverse fields. Another positive (7) _____ of tourism is that it helps promote international understanding and cooperation among nations. In addition, tourism can improve the standard of living of local or rural communities, so young people (8) _______ to stay in their hometown to build a good life rather than move to big cities. (9) ______ tourism brings cultural benefits, as travellers learn about the history and (10) _______ of a place, and spread them around the world.
Thanks to the widespread use of modern means of transport, people have more choice of holiday (2)_____ and can now visit even the remotest parts of the world.
place (n): địa điểm
region (n): vùng
area (n): khu vực
destination (n): điểm đến
=> Thanks to the widespread use of modern means of transport, people have more choice of holiday destination and can now visit even the remotest parts of the world.
Tạm dịch: Nhờ việc sử dụng rộng rãi các phương tiện giao thông hiện đại, mọi người có nhiều sự lựa chọn hơn về điểm đến cho kỳ nghỉ và giờ đây có thể ghé thăm ngay cả những nơi xa xôi nhất trên thế giới.
Read the following passage and choose the best answer for each blank.
(1)_____ the widespread use of modern means of transport, people have more choice of holiday (2)__ and can now visit even the remotest parts of the world. (3) _______ has certainly become an important factor in the development of many countries.
An obvious (4) ____ of tourism is that it plays a key role in economic growth. It (5) ______ greatly to income of a region or country. It also (6) _____ job opportunities to all kinds of people, and therefore, it promotes prosperity in diverse fields. Another positive (7) _____ of tourism is that it helps promote international understanding and cooperation among nations. In addition, tourism can improve the standard of living of local or rural communities, so young people (8) _______ to stay in their hometown to build a good life rather than move to big cities. (9) ______ tourism brings cultural benefits, as travellers learn about the history and (10) _______ of a place, and spread them around the world.
(3) _______ has certainly become an important factor in the development of many countries.
tourist (n): khách du lịch
tourism (n): du lịch
tour (n): chuyến du lịch
touring (n): sự đi du lịch
=> Tourism has certainly become an important factor in the development of many countries.
Tạm dịch: Du lịch chắc chắn đã trở thành một yếu tố quan trọng trong sự phát triển của nhiều quốc gia.
Read the following passage and choose the best answer for each blank.
(1)_____ the widespread use of modern means of transport, people have more choice of holiday (2)__ and can now visit even the remotest parts of the world. (3) _______ has certainly become an important factor in the development of many countries.
An obvious (4) ____ of tourism is that it plays a key role in economic growth. It (5) ______ greatly to income of a region or country. It also (6) _____ job opportunities to all kinds of people, and therefore, it promotes prosperity in diverse fields. Another positive (7) _____ of tourism is that it helps promote international understanding and cooperation among nations. In addition, tourism can improve the standard of living of local or rural communities, so young people (8) _______ to stay in their hometown to build a good life rather than move to big cities. (9) ______ tourism brings cultural benefits, as travellers learn about the history and (10) _______ of a place, and spread them around the world.
An obvious (4) ____ of tourism is that it plays a key role in economic growth.
reward (n): phần thưởng
service (n): dịch vụ
benefit (n): lợi ích
enjoyment (n): sự hưởng thụ
=> An obvious benefit of tourism is that it plays a key role in economic growth.
Tạm dịch: Một lợi ích rõ ràng của du lịch là đóng một vai trò quan trọng trong tăng trưởng kinh tế.